Tất cả các Trường THCS ở Hà Nội (630 trường)

Danh sách Tất cả các trường THCS ở Hà Nội (630 trường) được tổng hợp qua cổng thông tin Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội. Đây là danh sách đầy đủ theo phường xã mới tại Hà Nội:

TT TRƯỜNG ĐỊA CHỈ XÃ PHƯỜNG MỚI
1 THCS MẠC ĐĨNH CHI Số 66 Phó Đức Chính Phường Ba Đình
2 THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ Số 8 Phố Nguyễn Trường Tộ Phường Ba Đình
3 THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG 67 Cửa Bắc Phường Ba Đình
4 THCS HÀ HUY TẬP Số 19 Ngõ 204 Phố Hồng Mai Phường Bạch Mai
5 THCS MINH KHAI – HAI BÀ TRƯNG Ngõ 84 phố Kim Ngưu Phường Bạch Mai
6 THCS NGÔ GIA TỰ 300 Phố Bạch Mai Phường Bạch Mai
7 THCS NGÔ QUYỀN Phường Bạch Mai Phường Bạch Mai
8 THCS NGÔ QUYỀN – HAI BÀ TRƯNG 273 Ngõ Quỳnh, Bạch Mai Phường Bạch Mai
9 THCS NGUYỄN PHONG SẮC 44 Đại La, Hai Bà Trưng, Hà Nội Phường Bạch Mai
10 THCS QUỲNH MAI Tập Thể Quỳnh Mai Phường Bạch Mai
11 THCS TÔ HOÀNG 27 Đại Cồ Việt Phường Bạch Mai
12 THCS ÁI MỘ Số 34, Ngõ 298, Ngọc Lâm, Long Biên Phường Bồ Đề
13 THCS BỒ ĐỀ 135 phố Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên Phường Bồ Đề
14 THCS Gia Quất Phường Bồ Đề Phường Bồ Đề
15 THCS Gia Thụy Ngõ 562, Đường Nguyễn Văn Cừ, Long Biên Phường Bồ Đề
16 THCS Lý Thường Kiệt – LONG BIÊN Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội Phường Bồ Đề
17 THCS NGỌC LÂM Số 6, ngõ 370 Nguyễn Văn Cừ, P. Bồ Đề, Long Biên Phường Bồ Đề
18 THCS NGỌC THUỴ Ngách 58, ngõ 268 đường Ngọc Thụy, tổ 17, P. Ngọc Thuỵ, Long Biên Phường Bồ Đề
19 THCS Cầu Giấy Lô D12 Khu đô thị mới phường Dịch Vọng – Cầu Giấy – Hà Nội Phường Cầu Giấy
20 THCS DỊCH VỌNG Đường Chùa Hà – Quận Cầu Giấy Phường Cầu Giấy
21 THCS Dịch Vọng Hậu Khu đô thị mới phường Dịch Vọng – Cầu Giấy – Hà Nội Phường Cầu Giấy
22 THCS Ngoại Ngữ Số 2 Phạm Văn Đồng – Dịch Vọng Hậu – Cầu Giấy Phường Cầu Giấy
23 THCS TRƯƠNG CÔNG GIAI Số 76, phố Trương Công Giai, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Phường Cầu Giấy
24 THCS & THPT Nguyễn Tất Thành Số 136 Đường Xuân Thủy – Dịch Vọng Hậu – Cầu Giấy – Hà Nội Phường Cầu Giấy
25 THCS NGÔ SĨ LIÊN-HOÀN KIẾM 27 Hàm Long Phường Cửa Nam
26 THCS TRƯNG VƯƠNG – HOÀN KIẾM 26 Hàng Bài Phường Cửa Nam
27 THCS Biên Giang Quốc lộ 6, Q. Hà Đông, Hà Nội Phường Chương Mỹ
28 THCS ĐẠI YÊN Phường Chương Mỹ Phường Chương Mỹ
29 THCS NGÔ SỸ LIÊN Tt Chúc Sơn Phường Chương Mỹ
30 THCS PHỤNG CHÂU Xã Phụng Châu Phường Chương Mỹ
31 THCS TIÊN PHƯƠNG Xã Tiên Phương Phường Chương Mỹ
32 THCS THỤY HƯƠNG Xã Thụy Hương Phường Chương Mỹ
33 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHÚC SƠN TDP Đông Sơn Phường Chương Mỹ
34 THCS Dương Nội Phường Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội Phường Dương Nội
35 THCS Lê Quý Đôn Khu đô thị Dương Nội, Hà Đông Phường Dương Nội
36 THCS ĐẠI MỖ Thôn Ngọc Trục – Phường Đại Mỗ Phường Đại Mỗ
37 THCS Genesis Hà Nội Phường Đại Mỗ Phường Đại Mỗ
38 THCS Nguyễn Du Phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm Phường Đại Mỗ
39 THCS ĐẠI KIM Km Số 2 – Đường Kim Giang – Phường Đại Kim Phường Định Công
40 THCS ĐỊNH CÔNG Số 136 – Tổ 16 – Phường Định Công Phường Định Công
41 THCS BẾ VĂN ĐÀN Số 181 Nguyễn Lương Bằng Phường Đống Đa
42 THCS QUANG TRUNG – ĐỐNG ĐA Số 100 phố Trần Quang Diệu Phường Đống Đa
43 THCS THÁI THỊNH Số 131a Phố Thái Thịnh Phường Đống Đa
44 THCS THỊNH QUANG Số 13 ngõ 122 Đường Láng Phường Đống Đa
45 THCS Cổ Nhuế 2 Phường Cổ Nhuế 2 – Q. Bắc Từ Liêm Phường Đông Ngạc
46 THCS Đông Ngạc Phường Đông Ngạc – Q. Bắc Từ Liêm Phường Đông Ngạc
47 THCS Đức Thắng Tổ 1 – Phường Đức Thắng – quận Bắc Từ Liêm – TP. Hà Nội Phường Đông Ngạc
48 THCS Thụy Phương Phường Thụy Phương – Q. Bắc Từ Liêm Phường Đông Ngạc
49 Trung học cơ sở Chế Lan Viên Tổ dân phố Đông Ngạc 7, phường Đông Ngạc Phường Đông Ngạc
50 THCS GIẢNG VÕ Số 1 Phố Trần Huy Liệu Phường Giảng Võ
51 THCS Giảng Võ 2 Phường Giảng Võ Phường Giảng Võ
52 THCS NGUYỄN TRÃI Số 4 Phố Giang Văn Minh Phường Giảng Võ
53 THCS PHAN CHU TRINH Số 24 Phố Nguyễn Công Hoan Phường Giảng Võ
54 THCS THÀNH CÔNG TT Thành Công Phường Giảng Võ
55 THCS THĂNG LONG Số 46 A Nguyễn Văn Ngọc Phường Giảng Võ
56 Trường Tiểu học, THCS và THPT Thực Nghiệm KHGD Phường Giảng Võ Phường Giảng Võ
57 TIỂU HỌC & THCS HÀ NỘI – THĂNG LONG Khu Đô thị Xa La, phường Hà Đông, TP Hà Nội Phường Hà Đông
58 THCS Hà Đông Khu đất IX, 17 P. Hoàng Đôn Hòa, Phú La, Hà Đông, Hà Nội Phường Hà Đông
59 THCS Lê Hồng Phong 123 Lê Hồng Phong – P. Hà Cầu – Hà Đông Phường Hà Đông
60 THCS Lê Lợi 160 Lê Lợi – P. Nguyễn Trãi – Hà Đông Phường Hà Đông
61 THCS Mỗ Lao Khu Đô Thị Mỗ Lao – P. Mộ Lao – Hà Đông Phường Hà Đông
62 THCS Nguyễn Trãi Phố Hoàng Văn Thụ – P. Nguyễn Trãi – Hà Đông Phường Hà Đông
63 THCS Trần Đăng Ninh Số 90 – Bế Văn Đàn – Phường Quang Trung – Hà Đông Phường Hà Đông
64 THCS Vạn Phúc Khối Độc Lập – Phường Vạn Phúc – Hà Đông Phường Hà Đông
65 THCS Văn Khê Phường La Khê – Hà Đông Phường Hà Đông
66 THCS VĂN KHÊ B Phường Hà Đông Phường Hà Đông
67 THCS Văn Quán Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội Phường Hà Đông
68 THCS Văn Yên Phường Phúc La – Hà Đông Phường Hà Đông
69 THCS ĐOÀN KẾT 27 Phố Chùa Vua Phường Hai Bà Trưng
70 THCS LÊ NGỌC HÂN 41 Phố Lò Đúc Phường Hai Bà Trưng
71 THCS LƯƠNG YÊN Ngõ 63 Lương Yên, Bạch Đằng Phường Hai Bà Trưng
72 THCS TÂY SƠN 52 A Phố Trần Nhân Tông Phường Hai Bà Trưng
73 THCS TRƯNG NHỊ 30 Phố Hương Viên Phường Hai Bà Trưng
74 THCS VÂN HỒ 193 Phố Bà Triệu Phường Hai Bà Trưng
75 THCS HOÀN KIẾM 2 Nhà Thờ Phường Hoàn Kiếm
76 THCS LÊ LỢI – HOÀN KIẾM 17 Nguyễn Thiện Thuật Phường Hoàn Kiếm
77 THCS NGUYỄN DU 44 Hàng Quạt Phường Hoàn Kiếm
78 THCS THANH QUAN 29 Hàng Cót Phường Hoàn Kiếm
79 THCS HOÀNG LIỆT Số 1 – Đường Ngọc Hồi – Phường Hoàng Liệt Phường Hoàng Liệt
80 THCS Linh Đàm Phường Hoàng Liệt Phường Hoàng Liệt
81 THCS HOÀNG MAI D3/TH1 khu đô thị Gamuda, phường Yên Sở – Quận Hoàng Mai Phường Hoàng Mai
82 THCS THỊNH LIỆT số 15 ngách 61 ngõ 88 phố Giáp Nhị – Thịnh Liệt – Hoàng Mai – HN Phường Hoàng Mai
83 THCS YÊN SỞ – HOÀNG MAI Số 225 – Phố Yên Duyên – Phường Yên Sở Phường Hoàng Mai
84 THCS AN DƯƠNG Cụm 6 Yên Phụ – Tây Hồ Phường Hồng Hà
85 THCS CHƯƠNG DƯƠNG 103 Vọng Hà – P. Chương Dương Phường Hồng Hà
86 THCS PHÚC XÁ Số 2 Phố An Xá Phường Hồng Hà
87 THCS TỨ LIÊN Phường Hồng Hà Phường Hồng Hà
88 THCS Kiến Hưng Đa Sỹ, Quận Hà Đông Phường Kiến Hưng
89 THCS Mậu Lương Phường Kiến Hưng, Hà Đông Phường Kiến Hưng
90 THCS Phú La Khu Đô thị Văn Phú – Hà Đông – Hà Nội Phường Kiến Hưng
91 THCS ĐỐNG ĐA Số 28 Phố Lương Định Của Phường Kim Liên
92 THCS KHƯƠNG THƯỢNG Số 10 Tôn Thất Tùng Phường Kim Liên
93 THCS PHƯƠNG MAI Số 18 Đường Giải Phóng-phường Phương Mai Phường Kim Liên
94 THCS TAM KHƯƠNG Số 163 Khương Thượng Phường Kim Liên
95 THCS HẠ ĐÌNH Ngõ 171 đường Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội Phường Khương Đình
96 THCS KIM GIANG Đường Hoàng Đạo Thành, Phường Kim Giang Phường Khương Đình
97 THCS KHƯƠNG ĐÌNH Số 16 – Phố Khương Hạ Phường Khương Đình
98 THCS NGUYỄN TRÃI 126 Phố Khương Trung Phường Khương Đình
99 THCS LÁNG HẠ Số 1 Ngõ 538 Đường Láng Phường Láng
100 THCS LÁNG THƯỢNG Số 159 Đường Chùa Láng Phường Láng
101 THCS TRẦN PHÚ Phường Lĩnh Nam – Thành phố Hà Nội Phường Lĩnh Nam
102 THCS TRẦN PHÚ – HOÀNG MAI Số 16 – Đường Khuyến Lương – Phường Lĩnh Nam Phường Lĩnh Nam
103 THCS CỰ KHỐI Tổ 11 P.Cự Khối, Long Biên Phường Long Biên
104 THCS LONG BIÊN Số 21 Phố Tư Đình, P. Long Biên, Q. Long Biên Phường Long Biên
105 THCS THẠCH BÀN Phường Thạch Bàn, Long Biên Phường Long Biên
106 THCS LÊ QUÝ ĐÔN số 68 – Đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội. Phường Nghĩa Đô
107 THCS NGHĨA TÂN Số 14 phố Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô
108 THCS BA ĐÌNH Số 145 Hoàng Hoa Thám Phường Ngọc Hà
109 THCS HOÀNG HOA THÁM Khu 7, 2 Ha Phố Vĩnh Phúc Phường Ngọc Hà
110 THCS THỐNG NHẤT Ngõ 210 Phố Đội Cấn Phường Ngọc Hà
111 THCS CÁT LINH 31 Cát Linh Phường Ô Chợ Dừa
112 THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ Số 20 Ngõ 5 Láng Hạ Phường Ô Chợ Dừa
113 THCS TÔ VĨNH DIỆN 79 Ngõ Cẩm Văn Phường Ô Chợ Dừa
114 THCS Phú Diễn Phường Phú Diễn – Q. Bắc Từ Liêm Phường Phú Diễn
115 THCS PHÚ DIỄN A Tổ 16 – phường Phú Diễn – Bắc Từ Liêm – Hà Nội Phường Phú Diễn
116 THCS Phúc Diễn Phường Phúc Diễn – Q. Bắc Từ Liêm Phường Phú Diễn
117 THCS Phú Cường Phú Lương Phường Phú Lương
118 THCS Phú Lãm Thanh Lãm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội Phường Phú Lương
119 THCS Phú Lương Tổ 6, Phú Lương, Hà Đông Phường Phú Lương
120 THCS PHÚ THƯỢNG Ngõ 143 Phú Gia – Tây Hồ Phường Phú Thượng
121 THCS Lê Quý Đôn Phường Phúc Lợi Phường Phúc Lợi
122 THCS LÊ QUÝ ĐÔN – LONG BIÊN Phường Phúc Lợi Phường Phúc Lợi
123 THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Tổ 8, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội Phường Phúc Lợi
124 THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm – LONG BIÊN Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội Phường Phúc Lợi
125 THCS Nguyễn Gia Thiều Phường Phúc Lợi Phường Phúc Lợi
126 THCS PHÚC ĐỒNG Ngõ 101 Chu Huy Mân, tổ 5 phường Phúc Đồng, Long Biên Phường Phúc Lợi
127 THCS PHÚC LỢI Tổ 7, P.Phúc Lợi, Long Biên Phường Phúc Lợi
128 THCS SÀI ĐỒNG Số 11 Ngõ 557 Đường Nguyễn Văn Linh, Long Biên Phường Phúc Lợi
129 THCS KHƯƠNG MAI Ngõ 93 Hoàng Văn Thái Phường Phương Liệt
130 THCS ĐƯỜNG LÂM Đoài Giáp – Xã Đường Lâm – Thị xã Sơn Tây Phường Sơn Tây
131 THCS HỒNG HÀ 217 Phường Lê Lợi – Thị xã Sơn Tây Phường Sơn Tây
132 THCS NGÔ QUYỀN – SƠN TÂY Trần Hưng Đạo – Phường Ngô Quyền – Thị xã Sơn Tây Phường Sơn Tây
133 THCS PHÚ THỊNH 95 Phú Nhi, P. Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội Phường Sơn Tây
134 THCS PHÙNG HƯNG 55 Nguyễn Thái Học – Phường Quang Trung – Thị xã Sơn Tây Phường Sơn Tây
135 THCS TRUNG HƯNG Vân Gia – Phường Trung Hưng – Thị xã Sơn Tây Phường Sơn Tây
136 THCS VIÊN SƠN Phù Sa – Phường Viên Sơn – Thị xã Sơn Tây Phường Sơn Tây
137 THCS CHU VĂN AN – TÂY HỒ 17 Thụy Khuê-Tây Hồ Phường Tây Hồ
138 THCS ĐÔNG THÁI Số 73 Võng Thị – Tây Hồ Phường Tây Hồ
139 THCS NHẬT TÂN 474 Lạc Long Quân – Tây Hồ Phường Tây Hồ
140 THCS QUẢNG AN Ngõ 11 đường Tô Ngọc Vân Tây Hồ Phường Tây Hồ
141 THCS XUÂN LA Phường Xuân La- Tây Hồ Phường Tây Hồ
142 THCS Nguyễn Quý Đức Phường Đại Mỗ Phường Tây Mỗ
143 THCS TÂY MỖ Phường Tây Mỗ Phường Tây Mỗ
144 THCS Tây Mỗ 3 Phường Tây Mỗ Phường Tây Mỗ
145 THCS Bắc Từ Liêm Phường Tây Tựu Phường Tây Tựu
146 THCS MINH KHAI Phường Tây Tựu Phường Tây Tựu
147 THCS Tây Tựu Phường Tây Tựu – Q. Bắc Từ Liêm Phường Tây Tựu
148 THCS SƠN LỘC Phường Sơn Lộc – Thị xã Sơn Tây Phường Tùng Thiện
149 THCS THANH MỸ Xã Thanh Mỹ – Thị xã Sơn Tây Phường Tùng Thiện
150 THCS TRUNG SƠN TRẦM Khu phố 7 – Phường Trung Sơn Trầm – Thị xã Sơn Tây Phường Tùng Thiện
151 THCS XUÂN KHANH Hữu Nghị – Phường Xuân Khanh – Thị xã Sơn Tây Phường Tùng Thiện
152 THCS XUÂN SƠN Văn Khê – Xã Xuân Sơn – Thị xã Sơn Tây Phường Tùng Thiện
153 THCS Cầu Diễn – NAM TỪ LIÊM Phường Cầu Diễn Phường Từ Liêm
154 THCS MAI DỊCH Phố Trần Bình – Cầu Giấy Phường Từ Liêm
155 THCS MỄ TRÌ Phương Mễ Trì Phường Từ Liêm
156 THCS Mỹ Đình 1 phường Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm Phường Từ Liêm
157 THCS MỸ ĐÌNH 2 Thôn Nhân Mỹ – Phường Mỹ Đình Phường Từ Liêm
158 THCS PHÚ ĐÔ Đường Lê Quang Đạo, Phường Phú Đô Phường Từ Liêm
159 THCS ĐỀN LỪ Khu Đô Thị Đền Lừ – Phường Hoàng Văn Thụ Phường Tương Mai
160 THCS GIÁP BÁT Số 35 ngõ Giáp Bát (Hoặc Ngõ 19 – Đường Kim Đồng) – Hoàng Mai – Hà Nội Phường Tương Mai
161 THCS HOÀNG VĂN THỤ Số 2/160 – Đường Hoàng Mai – Phường Hoàng Văn Thụ Phường Tương Mai
162 THCS PHƯƠNG LIỆT Ngõ 377 Đường Giải Phóng Phường Tương Mai
163 THCS TÂN ĐỊNH Số 35 – Phố Nguyễn An Ninh – Phường Tương Mai Phường Tương Mai
164 THCS TÂN MAI Số 147 – Phố Tân Mai – Phường Tân Mai Phường Tương Mai
165 THCS Chu Văn An Phường Thanh Liệt, Hà Nội Phường Thanh Liệt
166 THCS Nguyễn Lân 53 Triều Khúc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Phường Thanh Liệt
167 THCS TÂN TRIỀU Tân Triều, Thanh Trì Phường Thanh Liệt
168 THCS THANH XUÂN NAM Phường Thanh Xuân Nam Phường Thanh Liệt
169 THCS NHÂN CHÍNH Số 17 Ngõ 134 Quan Nhân Phường Thanh Xuân
170 THCS PHAN ĐÌNH GIÓT Số 3 – Phường Nhân Hoà, Phường Nhân Chính Phường Thanh Xuân
171 THCS THANH XUÂN 203 Nguyễn Huy Tưởng Phường Thanh Xuân
172 THCS Thanh Xuân Trung 90 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân Phường Thanh Xuân
173 THCS VIỆT NAM – ANGIÊRI Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân Bắc Phường Thanh Xuân
174 THCS LIÊN MẠC Xã Kim Hoa – Mê Linh Phường Thượng Cát
175 THCS LIÊN MẠC B Phường Thượng Cát Phường Thượng Cát
176 THCS Nguyễn Thị Minh Khai Khu chức năng đô thị Tây Tựu (THCS-01), TDP Trung 6, phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội Phường Thượng Cát
177 THCS Thượng Cát Phường Thượng Cát – Q. Bắc Từ Liêm Phường Thượng Cát
178 THCS HUY VĂN Số 191 Ngõ Văn Chương Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám
179 THCS Lý Thường Kiệt – ĐỐNG ĐA Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám
180 THCS TRUNG PHỤNG Số 38 Ngõ 218 Phố Chợ Khâm Thiên Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám
181 THCS Chu Văn An – Long Biên Khu tái định cư Giang Biên, Long Biên, Hà Nội Phường Việt Hưng
182 THCS ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG Khu đô thị Việt Hưng Phường Việt Hưng
183 THCS ĐỨC GIANG Tổ 6a Phố Ô Cách, P. Đức Giang, Long Biên Phường Việt Hưng
184 THCS GIANG BIÊN Tổ 5 P. Giang Biên, Long Biên Phường Việt Hưng
185 THCS Lý Sơn Tổ 29 phường Việt Hưng, Hà Nội Phường Việt Hưng
186 THCS NGÔ GIA TỰ – LONG BIÊN 82 Ngõ 528 Ngô Gia Tự, Long Biên Phường Việt Hưng
187 THCS Thanh Am Thanh Am, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Phường Việt Hưng
188 THCS THƯỢNG THANH Tổ 12 P. Thượng Thanh, Long Biên Phường Việt Hưng
189 THCS VIỆT HƯNG Tổ 4 P. Việt Hưng, Long Biên Phường Việt Hưng
190 THCS LĨNH NAM Ngõ 649 – Đường Lĩnh Nam – Phường Lĩnh Nam Phường Vĩnh Hưng
191 THCS THANH TRÌ Ô C5/TH3 Phố Thanh Đàm – Phường Vĩnh Hưng – Hà Nội Phường Vĩnh Hưng
192 THCS VĨNH HƯNG Số 146 phố Đông Thiên, phường Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng
193 THCS VĨNH TUY Số 85, phố Dương Văn Bé, Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng
194 THCS HAI BÀ TRƯNG Phường Thanh Lương Phường Vĩnh Tuy
195 THCS MAI ĐỘNG Số 1 – Đường Lĩnh Nam – Phường Mai Động Phường Vĩnh Tuy
196 THCS Xuân Đỉnh Phường Xuân Đỉnh – Q. Bắc Từ Liêm Phường Xuân Đỉnh
197 THCS LÝ NAM ĐẾ Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Phường Xuân Phương
198 THCS NAM TỪ LIÊM Phường Xuân Phương – Nam Từ Liêm – Hà Nội Phường Xuân Phương
199 THCS PHƯƠNG CANH Phường Phương Canh Phường Xuân Phương
200 THCS Xuân Phương Phường Xuân Phương Phường Xuân Phương
201 THCS CẦU GIẤY Đường Nguyễn Xuân Nham, phường Yên Hòa, Hà Nội Phường Yên Hòa
202 THCS NAM TRUNG YÊN Khu Đô Thị Mới Nam Trung Yên Phường Yên Hòa
203 THCS Trần Duy Hưng số 5 phố Nguyễn Xuân Linh – Phường Trung Hoà – Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội Phường Yên Hòa
204 THCS TRUNG HOÀ Số 3 Ngõ 22 Phố Trung Kính – Trung Hoà – Cầu Giấy Phường Yên Hòa
205 THCS YÊN HOÀ Tổ 49 Phường Yên Hoà – Cầu Giấy Phường Yên Hòa
206 THCS Đồng Mai Tổ 7, Phường Đồng Mai, Hà Đông Phường Yên Nghĩa
207 THCS Yên Nghĩa Phường Yên Nghĩa – Hà Đông Phường Yên Nghĩa
208 THCS TỨ HIỆP Tứ Hiệp – Thanh Trì Phường Yên Sở
209 Trung học cơ sở Chu Văn An Phường Yên Sở Phường Yên Sở
210 THCS AN KHÁNH Thôn Vân Lũng, xã An Khánh Xã An Khánh
211 THCS AN THƯỢNG Đường Ngự Câu 1, thôn Ngự Câu, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Xã An Khánh
212 THCS ĐÔNG LA Đông La – Hoài Đức Xã An Khánh
213 THCS LA PHÙ La Phù – Hoài Đức Xã An Khánh
214 THCS VÂN CÔN thôn Vân Côn xã Vân Côn huyện Hoài Đức Xã An Khánh
215 PTCS HỢP NHẤT Xã Ba Vì Xã Ba Vì
216 PTCS YÊN SƠN xã Ba Vì Xã Ba Vì
217 THCS KHÁNH THƯỢNG Xã Khánh Thượng Xã Ba Vì
218 THCS MINH QUANG Xã Minh Quang Xã Ba Vì
219 THCS BÁT TRÀNG Xã Bát Tràng Xã Bát Tràng
220 THCS ĐA TỐN Xã Đa Tốn, Gia Lâm Xã Bát Tràng
221 THCS ĐÔNG DƯ Xã Đông Dư, Gia Lâm Xã Bát Tràng
222 THCS KIM LAN Xã Kim Lan, Gia Lâm Xã Bát Tràng
223 THCS VĂN ĐỨC Xã Văn Đức, Gia Lâm Xã Bát Tràng
224 THCS CẨM LĨNH Xã Cẩm Lĩnh Xã Bất Bạt
225 THCS SƠN ĐÀ Xã Sơn Đà Xã Bất Bạt
226 THCS TÒNG BẠT Xã Tòng Bạt Xã Bất Bạt
227 THCS THUẦN MỸ Xã Thuần Mỹ Xã Bất Bạt
228 THCS Bích Hòa Xã Bình Minh Xã Bình Minh
229 THCS BÌNH MINH Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai Xã Bình Minh
230 THCS CAO VIÊN Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai Xã Bình Minh
231 THCS CỰ KHÊ Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai Xã Bình Minh
232 THCS THANH CAO Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai Xã Bình Minh
233 THCS CỔ ĐÔ Xã Cổ Đô Xã Cổ Đô
234 THCS CHÂU SƠN Xã Châu Sơn Xã Cổ Đô
235 THCS PHONG VÂN Xã Phong Vân Xã Cổ Đô
236 THCS PHÚ CƯỜNG – BA VÌ Xã Phú Cường Xã Cổ Đô
237 THCS PHÚ ĐÔNG Xã Phú Đông Xã Cổ Đô
238 THCS PHÚ PHƯƠNG Xã Phú Phương Xã Cổ Đô
239 THCS TẢN HỒNG Xã Tản Hồng Xã Cổ Đô
240 THCS VẠN THẮNG Xã Vạn Thắng Xã Cổ Đô
241 THCS CHÂU CAN Châu Can – Phú Xuyên Xã Chuyên Mỹ
242 THCS CHUYÊN MỸ Chuyên Mỹ – Phú Xuyên Xã Chuyên Mỹ
243 THCS PHÚ YÊN Phú Yên – Phú Xuyên Xã Chuyên Mỹ
244 THCS TÂN DÂN – PHÚ XUYÊN Tân Dân – Phú Xuyên Xã Chuyên Mỹ
245 THCS VÂN TỪ Vân Từ – Phú Xuyên Xã Chuyên Mỹ
246 THCS CHƯƠNG DƯƠNG – THƯỜNG TÍN Chương Dương – Thường Tín Xã Chương Dương
247 THCS LÊ LỢI – THƯỜNG TÍN Lê Lợi – Thường Tín Xã Chương Dương
248 THCS TÔ HIỆU Tô Hiệu – Thường Tín Xã Chương Dương
249 THCS TỰ NHIÊN Tự Nhiên – Thường Tín Xã Chương Dương
250 THCS THẮNG LỢI Thắng Lợi – Thường Tín Xã Chương Dương
251 THCS THƯ PHÚ Thôn Thư Dương – Xã Thư Phú – Thường Tín Xã Chương Dương
252 THCS CAO DƯƠNG Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai Xã Dân Hòa
253 THCS HỒNG DƯƠNG Xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai Xã Dân Hòa
254 THCS LIÊN CHÂU Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai Xã Dân Hòa
255 THCS NGUYỄN ĐỨC LƯỢNG Xã Dân Hoà, Huyện Thanh Oai Xã Dân Hòa
256 THCS TÂN ƯỚC Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai Xã Dân Hòa
257 THCS XUÂN DƯƠNG Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai Xã Dân Hòa
258 THCS CÁT QUẾ A Thôn 2 – Cát Quế- Hoài Đức – Hà Nội Xã Dương Hòa
259 THCS CÁT QUẾ B Số 272, thôn 8, xã Cát Quế, huyện Hoài Đức Xã Dương Hòa
260 THCS DƯƠNG LIỄU Dương Liễu – Hoài Đức Xã Dương Hòa
261 THCS ĐẮC SỞ Thôn Chùa Ngụ – Đắc Sở – Hoài Đức Xã Dương Hòa
262 THCS YÊN SỞ Thôn 2 – Xã Yên Sở – Huyện Hoài Đức Xã Dương Hòa
263 THCS BẮC PHÚ Bắc Phú, Sóc Sơn Xã Đa Phúc
264 THCS KIM LŨ Kim Lũ, Sóc Sơn Xã Đa Phúc
265 THCS TÂN HƯNG Tân Hưng, Sóc Sơn Xã Đa Phúc
266 THCS VIỆT LONG Việt Long, Sóc Sơn Xã Đa Phúc
267 THCS XUÂN GIANG Xuân Giang, Sóc Sơn Xã Đa Phúc
268 THCS XUÂN THU Xuân Thu, Sóc Sơn Xã Đa Phúc
269 THCS Đỗ Ngọc Du Tả Thanh Oai – Thanh Trì Xã Đại Thanh
270 THCS Hữu Hòa Hữu Hòa – Thanh Trì Xã Đại Thanh
271 THCS Tam Hiệp Tam Hiệp – Thanh Trì Xã Đại Thanh
272 THCS Vĩnh Quỳnh Vĩnh Quỳnh – Thanh Trì Xã Đại Thanh
273 THCS BẠCH HẠ Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên Xã Đại Xuyên
274 THCS ĐẠI XUYÊN Thôn Thường Xuyên, xã Đại Xuyên Xã Đại Xuyên
275 THCS KHAI THÁI Thôn Vĩnh Thượng, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội Xã Đại Xuyên
276 THCS MINH TÂN Thôn Mai Trang, xã Đại Xuyên Xã Đại Xuyên
277 THCS PHÚC TIẾN Thôn Khả Liễu, xã Đại Xuyên Xã Đại Xuyên
278 THCS QUANG LÃNG Thôn Mễ, xã Đại Xuyên Xã Đại Xuyên
279 THCS TRI THUỶ Số 1, Thôn Nhân Sơn, xã Đại Xuyên Xã Đại Xuyên
280 THCS ĐAN PHƯỢNG Thôn Đông Khê – Đan Phượng – Đan Phượng Xã Đan Phượng
281 THCS ĐỒNG THÁP Số 8, Thôn Bãi Thụy – Xã Đồng Tháp – Huyện Đan Phượng Xã Đan Phượng
282 THCS SONG PHƯỢNG Thôn Thu Quế – Song Phượng – Đan Phượng Xã Đan Phượng
283 THCS THƯỢNG MỖ Thôn Đại Phú – Thượng Mỗ – Đan Phượng Xã Đan Phượng
284 THCS CỔ ĐÔNG Thôn triều Đông – Xã Cổ Đông – Thị xã Sơn Tây Xã Đoài Phương
285 THCS KIM SƠN – SƠN TÂY Kim Đái 1 – Xã Kim Sơn – Thị xã Sơn Tây Xã Đoài Phương
286 THCS SƠN ĐÔNG Tân Phú – Xã Sơn Đông – Thị xã Sơn Tây Xã Đoài Phương
287 THCS An Dương Vương Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Xã Đông Anh
288 THCS CỔ LOA Thôn Nhồi trên, Cổ Loa, Xã Đông Anh Xã Đông Anh
289 THCS DỤC TÚ Thôn Dục Tú – Xã Đông Anh – Hà Nội Xã Đông Anh
290 THCS DỤC TÚ Thôn Dục Tú, xã Đông Anh, thành phố Hà Nội Xã Đông Anh
291 THCS ĐÀO DUY TÙNG Thôn Đài Bi, Xã Đông Anh Xã Đông Anh
292 THCS ĐÔNG HỘI Xã Đông Hội – Đông Anh Xã Đông Anh
293 THCS MAI LÂM Xã Mai Lâm – Đông Anh Xã Đông Anh
294 THCS NGÔ QUYỀN Đông Hội- Xã Đông Anh Xã Đông Anh
295 THCS NGUYỄN HUY TƯỞNG Tổ 2 Xã Đông Anh
296 THCS VIỆT HÙNG Xã Việt Hùng – Đông Anh Xã Đông Anh
297 THCS XUÂN CANH Xã Xuân Canh – Đông Anh Xã Đông Anh
298 THCS CỔ BI Xã Cổ Bi, Gia Lâm Xã Gia Lâm
299 THCS DƯƠNG XÁ Xã Dương Xá, Gia Lâm Xã Gia Lâm
300 THCS KIÊU KỴ Xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm Xã Gia Lâm
301 THCS TRÂU QUỲ Thị Trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm Xã Gia Lâm
302 THCS BÌNH YÊN Bình Yên – Thạch Thất Xã Hạ Bằng
303 THCS CẦN KIỆM Xã Cần Kiệm – Thạch Thất Xã Hạ Bằng
304 THCS ĐỒNG TRÚC Thôn Trúc Động – Xã Đồng Trúc – Thạch Thất Xã Hạ Bằng
305 THCS HẠ BẰNG Thôn 6 – Xã Hạ Bằng -thạch Thất Xã Hạ Bằng
306 THCS TÂN XÃ Thôn Mục Uyên 1 – Xã Tân Xã – Thạch Thất Xã Hạ Bằng
307 THCS HÁT MÔN Xã Hát Môn Xã Hát Môn
308 THCS HIỆP THUẬN Xã Hiệp Thuận Xã Hát Môn
309 THCS LIÊN HIỆP Xã Liên Hiệp Xã Hát Môn
310 THCS NGỌC TẢO Xã Ngọc Tảo Xã Hát Môn
311 THCS TAM HIỆP – PHÚC THỌ Xã Tam Hiệp Xã Hát Môn
312 THCS TAM THUẤN Xã Tam Thuấn Xã Hát Môn
313 THCS THANH ĐA Xã Thanh Đa Xã Hát Môn
314 THCS THẠCH HOÀ Thôn 1 – Xã Thạch Hòa – Thạch Thất Xã Hòa Lạc
315 THCS ĐỒNG LẠC Xã Đồng Lạc Xã Hòa Phú
316 THCS ĐỒNG PHÚ Xã Đồng Phú Xã Hòa Phú
317 THCS HÒA CHÍNH Xã Hòa Chính Xã Hòa Phú
318 THCS HỒNG PHONG Xã Hồng Phong Xã Hòa Phú
319 THCS HỮU VĂN Xã Hữu Văn Xã Hòa Phú
320 THCS MỸ LƯƠNG Xã Mỹ Lương Xã Hòa Phú
321 THCS PHÚ NAM AN Xã Phú Nam An Xã Hòa Phú
322 THCS THƯỢNG VỰC Xã Thượng Vực Xã Hòa Phú
323 THCS VĂN VÕ Xã Văn Võ Xã Hòa Phú
324 THCS ĐỘI BÌNH Triều Khúc – Đội Bình – Ứng Hoà Xã Hòa Xá
325 THCS HÒA NAM Đinh Xuyên – Hoà Nam – Ứng Hòa Xã Hòa Xá
326 THCS HÒA PHÚ Đặng Giang – Hoà Phú – Ứng Hòa Xã Hòa Xá
327 THCS HÒA XÁ Xóm Trung – Hoà Xá Xã Hòa Xá
328 THCS HỒNG QUANG Bài Lâm Thượng – Hoà Xá – Hà Nội Xã Hòa Xá
329 THCS LƯU HOÀNG Ngoại Hoàng – Lưu Hoàng – Ứng Hòa Xã Hòa Xá
330 THCS VẠN THÁI Nội Xá – Vạn Thái – Ứng Hòa Xã Hòa Xá
331 THCS DI TRẠCH Di Trạch – Hoài Đức Xã Hoài Đức
332 THCS ĐỨC GIANG Số 182, đường 422, thôn Lưu Xá, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Xã Hoài Đức
333 THCS ĐỨC THƯỢNG Đức Thượng – Hoài Đức Xã Hoài Đức
334 THCS KIM CHUNG Kim Chung – Hoài Đức Xã Hoài Đức
335 THCS MINH KHAI Minh Khai – Hoài Đức Xã Hoài Đức
336 THCS TT TRẠM TRÔI Khu 7 TT Trạm Trôi Xã Hoài Đức
337 THCS AN MỸ An Mỹ – Mỹ Đức Xã Hồng Sơn
338 THCS HỒNG SƠN Hồng Sơn – Mỹ Đức Hồng Sơn – Mỹ Đức Xã Hồng Sơn
339 THCS HỢP TIẾN Hợp Tiến – Mỹ Đức Xã Hồng Sơn
340 THCS LÊ THANH Lê Thanh – Mỹ Đức Xã Hồng Sơn
341 THCS PHÙNG XÁ – MỸ ĐỨC Phùng Xá – Mỹ Đức Xã Hồng Sơn
342 THCS XUY XÁ Xuy Xá – Mỹ Đức Xã Hồng Sơn
343 THCS DUYÊN THÁI Duyên Thái – Thường Tín Xã Hồng Vân
344 THCS HÀ HỒI Hà Hồi- Thường Tín Xã Hồng Vân
345 THCS HỒNG VÂN Hồng Vân – Thường Tín Xã Hồng Vân
346 THCS LIÊN PHƯƠNG Liên Phương – Thường Tín Xã Hồng Vân
347 THCS NINH SỞ Ninh Sở – Thường Tín Xã Hồng Vân
348 THCS VÂN TẢO Vân Tảo, Thường Tín Xã Hồng Vân
349 THCS CỘNG HOÀ Thôn 1 – Xã Cộng Hoà – Huyện Quốc Oai Xã Hưng Đạo
350 THCS ĐẠI THÀNH Thôn Tình Lam – Xã Đại Thành – Huyện Quốc Oai Xã Hưng Đạo
351 THCS ĐỒNG QUANG Thôn Yên Nội- Xã Đồng Quang – Huyện Quốc Oai Xã Hưng Đạo
352 THCS TÂN HOÀ Thôn Đồng Găng – Xã Tân Hoà – Huyện Quốc Oai Xã Hưng Đạo
353 THCS TÂN PHÚ Thôn Phú Hạng – Xã Tân Phú – Huyện Quốc Oai Xã Hưng Đạo
354 THCS AN TIẾN An Tiến – Mỹ Đức Xã Hương Sơn
355 THCS ĐỐC TÍN Đốc Tín – Mỹ Đức Xã Hương Sơn
356 THCS HÙNG TIẾN Hùng Tiến – Mỹ Đức Xã Hương Sơn
357 THCS HƯƠNG SƠN Hương Sơn – Mỹ Đức Xã Hương Sơn
358 THCS XÃ VẠN KIM Vạn Kim – Mỹ Đức Xã Hương Sơn
359 THCS CẤN HỮU Thôn Cấn Thượng – Xã Cấn Hữu – Huyện Quốc Oai Xã Kiều Phú
360 THCS LIỆP TUYẾT Thôn Bái Ngoại – Xã Liệp Tuyết – Huyện Quốc Oai Xã Kiều Phú
361 THCS NGHĨA HƯƠNG Thôn Thế Trụ – Xã Nghĩa Hương – Huyện Quốc Oai Xã Kiều Phú
362 THCS NGỌC LIỆP Thôn Ngọc Phú – Xã Ngọc Liệp – Huyện Quốc Oai Xã Kiều Phú
363 THCS NGỌC MỸ Thôn Phú Mỹ – Xã Ngọc Mỹ – Huyện Quốc Oai Xã Kiều Phú
364 THCS TUYẾT NGHĨA Thôn Liên Trì – Xã Tuyết Nghĩa – Huyện Quốc Oai Xã Kiều Phú
365 THCS MINH PHÚ Thôn Phú Hạ – xã Kim Anh Xã Kim Anh
366 THCS MINH TRÍ Thôn Thắng Trí – xã Kim Anh Xã Kim Anh
367 THCS TÂN DÂN Thôn Ninh Cầm – xã Kim Anh Xã Kim Anh
368 THCS PHƯƠNG ĐÌNH Thôn La Thạch – Phương Đình – Đan Phượng Xã Liên Minh
369 THCS THỌ AN Cụm 4 – Thôn Đông Hải – Thọ An – Đan Phượng Xã Liên Minh
370 THCS THỌ XUÂN Cụm 3, Xã Thọ Xuân – Đan Phượng Xã Liên Minh
371 THCS TRUNG CHÂU Thôn 4 – Trung Châu – Đan Phượng Xã Liên Minh
372 THCS MÊ LINH Xã Mê Linh – Mê Linh Xã Mê Linh
373 THCS TIỀN PHONG Tiền Phong – Thường Tín Xã Mê Linh
374 THCS TIỀN PHONG – MÊ LINH Xã Tiền Phong – Mê Linh Xã Mê Linh
375 THCS TRÁNG VIỆT Xã Tráng Việt – Mê Linh Xã Mê Linh
376 THCS VĂN KHÊ Xã Văn Khê – Mê Linh Xã Mê Linh
377 THCS MINH CHÂU Xã Minh Châu Xã Minh Châu
378 Tiểu học và THCS Mỹ Đức Khu Bãi Vạc Văn Giang – Đại Nghĩa, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Xã Mỹ Đức
379 THCS AN PHÚ Thôn Đồi Lý – An Phú, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Xã Mỹ Đức
380 THCS Đại Nghĩa Số 66, đường Đại Nghĩa, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Xã Mỹ Đức
381 THCS HỢP THANH Số 196, Đường Sạt Nỏ, Thôn Vài – Hợp Thanh, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Xã Mỹ Đức
382 THCS PHÙ LƯU TẾ Số 9, ngõ 28, đường Phát, thôn 5 – Phù Lưu Tế, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Xã Mỹ Đức
383 THCS XÃ ĐẠI HƯNG Số 200, đường Trung Nghĩa, thôn Hà Xá, xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội Xã Mỹ Đức
384 THCS DUYÊN HÀ Duyên Hà – Thanh Trì Xã Nam Phù
385 THCS ĐÔNG MỸ Thôn 1 – Xã Đông Mỹ – Thanh Trì Xã Nam Phù
386 THCS NGŨ HIỆP Ngũ Hiệp – Thanh Trì Xã Nam Phù
387 THCS VẠN PHÚC – THANH TRÌ Vạn Phúc – Thanh Trì Xã Nam Phù
388 THCS ĐỨC HOÀ Đức Hoà, Sóc Sơn Xã Nội Bài
389 THCS HIỀN NINH Hiền Ninh, Sóc Sơn Xã Nội Bài
390 THCS PHÚ CƯỜNG – SÓC SƠN Phú Cường, Sóc Sơn Xã Nội Bài
391 THCS PHÚ MINH Phú Minh, Sóc Sơn Xã Nội Bài
392 THCS QUANG TIẾN Quang Tiến, Sóc Sơn Xã Nội Bài
393 THCS THANH XUÂN – SÓC SƠN Thanh Xuân, Sóc Sơn Xã Nội Bài
394 THCS ĐẠI ÁNG Đại Áng – Thanh Trì Xã Ngọc Hồi
395 THCS LIÊN NINH Liên Linh – Thanh Trì Xã Ngọc Hồi
396 THCS NGỌC HỒI Ngọc Hồi – Thanh Trì Xã Ngọc Hồi
397 THCS HỒNG HÀ Cụm 3 Đồng Tiến, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng Xã Ô Diên
398 THCS LIÊN HỒNG Thôn Đông Lai – Liên Hồng – Đan Phượng Xã Ô Diên
399 THCS LIÊN TRUNG Thôn Trung – Xã Liên Trung – Đan Phượng Xã Ô Diên
400 THCS TÂN HỘI Thôn Phan Long – Tân Hội – Đan Phượng Xã Ô Diên
401 THCS TÂN LẬP Thôn Ngọc Kiệu – Xã Tân Lập – Đan Phượng Xã Ô Diên
402 THCS TÔ HIẾN THÀNH Thôn Hạ Mỗ – Xã Hạ Mỗ -huyện Đan Phượng Xã Ô Diên
403 THCS ĐÔNG YÊN Thôn Đông Hạ – Xã Đông Yên – Huyện Quốc Oai Xã Phú Cát
404 THCS HÒA THẠCH Thôn Bạch Thạch – Xã Hoà Thạch – Huyện Quốc Oai Xã Phú Cát
405 THCS PHÚ CÁT Thôn 4 – Xã Phú Cát – Huyện Quốc Oai Xã Phú Cát
406 THCS PHÚ MÃN Thôn Đồng Âm – Xã Phú Mãn – Huyện Quốc Oai Xã Phú Cát
407 THCS DƯƠNG HÀ Xã Dương Hà, Gia Lâm Xã Phù Đổng
408 THCS ĐÌNH XUYÊN Xã Đình Xuyên, Gia Lâm Xã Phù Đổng
409 THCS NINH HIỆP Xã Ninh Hiệp, Gia Lâm Xã Phù Đổng
410 THCS PHÙ ĐỔNG Xã Phù Đổng, Gia Lâm Xã Phù Đổng
411 THCS THỊ TRẤN YÊN VIÊN Thị Trấn Yên Viên, Gia Lâm Xã Phù Đổng
412 THCS TRUNG MẦU Xã Trung Mầu, Gia Lâm Xã Phù Đổng
413 THCS YÊN THƯỜNG Xã Yên Thường, Gia Lâm Xã Phù Đổng
414 THCS YÊN VIÊN Xã Yên Viên, Gia Lâm Xã Phù Đổng
415 THCS ĐÔNG PHƯƠNG YÊN Xã Đông Phương Yên Xã Phú Nghĩa
416 THCS ĐÔNG SƠN Xã Đông Sơn Xã Phú Nghĩa
417 THCS PHÚ NGHĨA Xã Phú Nghĩa Xã Phú Nghĩa
418 THCS THANH BÌNH Xã Thanh Bình Xã Phú Nghĩa
419 THCS TRƯỜNG YÊN Xã Trung Hòa Xã Phú Nghĩa
420 THCS HỒNG THÁI Thôn Duyên Trang – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
421 THCS MINH CƯỜNG Thôn Đống Chanh – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
422 THCS NAM PHONG Thôn Phong Triều – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
423 THCS NAM TIẾN Thôn Chanh Thôn – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
424 THCS PHÚ MINH Thôn Đường – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
425 THCS PHÚ XUYÊN Thôn Thao Chính – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
426 THCS QUANG TRUNG Thôn Phú Nhiêu – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
427 THCS THỐNG NHẤT Thôn Thượng Giáp – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
428 THCS TRẦN PHÚ Thôn Thao Chính – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
429 THCS VẠN ĐIỂM Thôn Vạn Điểm – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
430 THCS VĂN TỰ Thôn Nguyên Hanh – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội Xã Phú Xuyên
431 THCS SEN PHƯƠNG Xã Sen Phương- Huyện Phúc Thọ – Thành phố Hà Nội Xã Phúc Lộc
432 THCS SEN PHƯƠNG Xã Sen Phương Xã Phúc Lộc
433 THCS SEN PHƯƠNG Xã Sen Phương Xã Phúc Lộc
434 THCS VÂN HÀ Xã Vân Hà – Đông Anh Xã Phúc Lộc
435 THCS VÂN NAM Xã Vân Nam Xã Phúc Lộc
436 THCS VÂN PHÚC Xã Vân Phúc Xã Phúc Lộc
437 THCS VÕNG XUYÊN Xã Võng Xuyên Xã Phúc Lộc
438 THCS Võng Xuyên B Xã Võng Xuyên Xã Phúc Lộc
439 THCS XUÂN ĐÌNH Xã Phúc Lộc Xã Phúc Lộc
440 THCS XUÂN ĐÌNH Xã Xuân Đình Xã Phúc Lộc
441 THCS BỘT XUYÊN Bột Xuyên – Mỹ Đức Xã Phúc Sơn
442 THCS ĐỒNG TÂM Đồng Tâm- Mỹ Đức Xã Phúc Sơn
443 THCS PHÚC LÂM Phúc Lâm- Mỹ Đức Xã Phúc Sơn
444 THCS TUY LAI Tuy Lai – Mỹ Đức Xã Phúc Sơn
445 THCS TUY LAI B Xã Phúc Sơn Xã Phúc Sơn
446 THCS THƯỢNG LÂM Thượng Lâm – Mỹ Đức Xã Phúc Sơn
447 THCS XÃ MỸ THÀNH Mỹ Thành – Mỹ Đức Xã Phúc Sơn
448 THCS BẮC HỒNG Xã Bắc Hồng – Đông Anh Xã Phúc Thịnh
449 THCS NAM HỒNG Xã Nam Hồng – Đông Anh Xã Phúc Thịnh
450 THCS NGUYÊN KHÊ Xã Nguyên Khê – Đông Anh Xã Phúc Thịnh
451 THCS TIÊN DƯƠNG Xã Tiên Dương – Đông Anh Xã Phúc Thịnh
452 THCS VÂN NỘI Xã Vân Nội – Đông Anh Xã Phúc Thịnh
453 THCS LONG XUYÊN Xã Long Xuyên Xã Phúc Thọ
454 THCS PHÚC HOÀ Xã Phúc Hòa Xã Phúc Thọ
455 THCS PHỤNG THƯỢNG Xã Phụng Thượng Xã Phúc Thọ
456 THCS TÍCH GIANG Xã Tích Giang Xã Phúc Thọ
457 THCS THỊ TRẤN PHÚC THỌ Thị trấn Phúc Thọ Xã Phúc Thọ
458 THCS THỌ LỘC Xã Thọ Lộc Xã Phúc Thọ
459 THCS THƯỢNG CỐC Xã Thượng Cốc Xã Phúc Thọ
460 THCS TRẠCH MỸ LỘC Xã Trạch Mỹ Lộc Xã Phúc Thọ
461 THCS HOÀNG LONG Hoàng Long – Phú Xuyên Xã Phượng Dực
462 THCS HỒNG MINH Hồng Minh – Phú Xuyên Xã Phượng Dực
463 THCS PHÚ TÚC Phú Túc – Phú Xuyên Xã Phượng Dực
464 THCS PHƯỢNG DỰC Phượng Dực – Phú Xuyên Xã Phượng Dực
465 THCS VĂN HOÀNG Văn Hoàng – Phú Xuyên Xã Phượng Dực
466 THCS HOÀNG DIỆU Xã Hoàng Diệu Xã Quảng Bị
467 THCS HỢP ĐỒNG Xã Hợp Đồng Xã Quảng Bị
468 THCS LAM ĐIỀN Xã Lam Điền Xã Quảng Bị
469 THCS TỐT ĐỘNG Xã Tốt Động Xã Quảng Bị
470 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUẢNG BỊ Xã Quảng Bị Xã Quảng Bị
471 THCS CHI ĐÔNG TT Chi Đông – Mê Linh Xã Quang Minh
472 THCS ĐẠI THỊNH Xã Đại Thịnh – Mê Linh Xã Quang Minh
473 THCS KIM HOA Xã Kim Hoa – Mê Linh Xã Quang Minh
474 THCS QUANG MINH TT Quang Minh – Mê Linh Xã Quang Minh
475 THCS TRƯNG VƯƠNG – MÊ LINH Xã Thanh Lâm – Mê Linh Xã Quang Minh
476 THCS CAM THƯỢNG Xã Cam Thượng Xã Quảng Oai
477 THCS CHU MINH Xã Chu Minh Xã Quảng Oai
478 THCS ĐÔNG QUANG Xã Đông Quang Xã Quảng Oai
479 THCS TẢN ĐÀ Thị Trấn Tây Đằng Xã Quảng Oai
480 THCS TÂY ĐẰNG Xã Tây Đằng Xã Quảng Oai
481 THCS TIÊN PHONG Xã Tiên Phong Xã Quảng Oai
482 THCS THUỴ AN Xã Thụy An Xã Quảng Oai
483 THCS KIỀU PHÚ Tổ dân phố Du Nghệ – Thị Trấn Quốc Oai – Huyện Quốc Oai Xã Quốc Oai
484 THCS PHƯỢNG CÁCH Thôn 3 – Xã Phượng Cách – Huyện Quốc Oai Xã Quốc Oai
485 THCS QUỐC OAI Tổ dân phố Đình Tổ – Thị Trấn Quốc Oai – Huyện Quốc Oai Xã Quốc Oai
486 THCS SÀI SƠN Thôn Thụy Khuê – Xã Sài Sơn – Huyện Quốc Oai Xã Quốc Oai
487 THCS THẠCH THÁN Thôn 4 – Xã Thạch Thán – Huyện Quốc Oai Xã Quốc Oai
488 THCS YÊN SƠN Thôn Sơn Trung – Xã Yên Sơn – Huyện Quốc Oai Xã Quốc Oai
489 THCS ĐÔNG XUÂN Đông Xuân, Sóc Sơn Xã Sóc Sơn
490 THCS MAI ĐÌNH Mai Đình, Sóc Sơn Xã Sóc Sơn
491 THCS NGUYỄN DU – SÓC SƠN Phù Lỗ, Sóc Sơn Xã Sóc Sơn
492 THCS PHÙ LINH Phù Linh, Sóc Sơn Xã Sóc Sơn
493 THCS TÂN MINH A Tân Minh, Sóc Sơn Xã Sóc Sơn
494 THCS TÂN MINH B Xuân Đồng, Sóc Sơn Xã Sóc Sơn
495 THCS TIÊN DƯỢC Tiên Dược, Sóc Sơn Xã Sóc Sơn
496 THCS THỊ TRẤN SÓC SƠN Thị Trấn, Sóc Sơn Xã Sóc Sơn
497 THCS Lại Yên Số 73 Đường Lại Yên. Xã Lại Yên Hoài Đức Hà Nội Xã Sơn Đồng
498 THCS LẠI YÊN Lại Yên – Hoài Đức Xã Sơn Đồng
499 THCS NGUYỄN VĂN HUYÊN Xã Sơn Đồng – Hoài Đức Xã Sơn Đồng
500 THCS SONG PHƯƠNG Thôn Phương Viên 1 – Xã Sơn Đồng – TP Hà Nội Xã Sơn Đồng
501 THCS SƠN ĐỒNG Xã Sơn Đồng – Sơn Đồng Xã Sơn Đồng
502 THCS TIỀN YÊN Thôn Tiền Lệ – Xã Tiền Yên – Huyện Hoài Đức Xã Sơn Đồng
503 THCS VÂN CANH Vân Canh – Hoài Đức Xã Sơn Đồng
504 PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ – BA VÌ Xã Ba Trại Xã Suối Hai
505 THCS BA TRẠI Xã Ba Trại Xã Suối Hai
506 THCS TẢN LĨNH Xã Tản Lĩnh Xã Suối Hai
507 THCS MỸ HƯNG Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai Xã Tam Hưng
508 THCS TAM HƯNG Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai Xã Tam Hưng
509 THCS THANH THUỲ Xã Thanh Thuỳ, Huyện Thanh Oai Xã Tam Hưng
510 THCS THANH VĂN Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai Xã Tam Hưng
511 THCS BÌNH PHÚ Xã Bình Phú – Huyện Thạch Thất Xã Tây Phương
512 THCS CHÀNG SƠN Thôn 1 – Chàng Sơn – Thạch Thất Xã Tây Phương
513 THCS DỊ NẬU Thôn Hoà Bình – Xã Dị Nậu – Thạch Thất Xã Tây Phương
514 THCS HƯƠNG NGẢI Thôn 8 – Xã Hương Ngải – Thạch Thất Xã Tây Phương
515 THCS HỮU BẰNG Thôn Miễu – Xã Hữu Bằng – Huyện Thạch Thất Xã Tây Phương
516 THCS Minh Hà Canh Nậu Thôn 4 – Xã Canh Nậu – Huyện Thạch Thất Xã Tây Phương
517 THCS PHÙNG XÁ – THẠCH THẤT Xóm 1 – Thôn Vĩnh Lộc – Xã Phùng Xá – Thạch Thất Xã Tây Phương
518 THCS THẠCH XÁ Thôn Yên – Xã Thạch Xá – Thạch Thất Xã Tây Phương
519 THCS TAM ĐỒNG Xã Tam Đồng – Mê Linh Xã Tiến Thắng
520 THCS TIẾN THẮNG Xã Tiến Thắng Xã Tiến Thắng
521 THCS TỰ LẬP Xã Tự Lập – Mê Linh Xã Tiến Thắng
522 THCS THANH LÂM A Xã Thanh Lâm – Mê Linh Xã Tiến Thắng
523 THCS THANH LÂM B Xã Thanh Lâm – Mê Linh Xã Tiến Thắng
524 THCS CẨM YÊN Thôn Yên Lỗ – Xã Cẩm Yên – Huyện Thạch Thất Xã Thạch Thất
525 THCS ĐẠI ĐỒNG Thôn Ngọc Lâu – Đại Đồng – Thạch Thất Xã Thạch Thất
526 THCS KIM QUAN Thôn 3 – Xã Kim Quan – Huyện Thạch Thất Xã Thạch Thất
527 THCS LẠI THƯỢNG Thôn Lại Khánh – Xã Lại Thượng – Huyện Thạch Thất Xã Thạch Thất
528 THCS LIÊN QUAN Thị trấn Liên Quan – Thạch Thất Xã Thạch Thất
529 THCS PHÚ KIM Thôn Phú Nghĩa – Xã Phú Kim – Huyện Thạch Thất Xã Thạch Thất
530 THCS THẠCH THẤT Thị Trấn Liên Quan – Huyện Thạch Thất Xã Thạch Thất
531 THCS ĐỖ ĐỘNG Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai Xã Thanh Oai
532 THCS KIM AN Xã Kim An, Huyện Thanh Oai Xã Thanh Oai
533 THCS KIM THƯ Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai Xã Thanh Oai
534 THCS NGUYỄN TRỰC Tt Kim Bài, Huyện Thanh Oai Xã Thanh Oai
535 THCS Nguyễn Trực Xã Thanh Oai Xã Thanh Oai
536 THCS PHƯƠNG TRUNG Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai Xã Thanh Oai
537 THCS THANH MAI Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai Xã Thanh Oai
538 THCS Chu Văn An Xã Thanh Trì Xã Thanh Trì
539 THCS YÊN MỸ Yên Mỹ – Thanh Trì Xã Thanh Trì
540 THCS BÙI QUANG MẠI Xã Đại Mạch – Đông Anh Xã Thiên Lộc
541 THCS KIM CHUNG Xã Kim Chung – Đông Anh Xã Thiên Lộc
542 THCS KIM NỖ Xã Kim Nỗ – Đông Anh Xã Thiên Lộc
543 THCS VÕNG LA Xã Võng La – Đông Anh Xã Thiên Lộc
544 THCS CAO BÁ QUÁT KĐT Đặng Xá 2, xã Đặng Xá, Gia Lâm – ĐTVP Xã Thuận An
545 THCS DƯƠNG QUANG Xã Dương Quang, Gia Lâm Xã Thuận An
546 THCS ĐẶNG XÁ Xã Đặng Xá, Gia Lâm Xã Thuận An
547 THCS KIM SƠN Xã Kim Sơn, Gia Lâm Xã Thuận An
548 THCS LỆ CHI Xã Lệ Chi, Gia Lâm Xã Thuận An
549 THCS PHÚ THỊ Xã Phú Thị, Gia Lâm Xã Thuận An
550 THCS LIÊN HÀ Xã Liên Hà – Đông Anh Xã Thư Lâm
551 THCS LIÊN HÀ Cụm 1, Thôn thượng – Xã Liên Hà – Đan Phượng Xã Thư Lâm
552 THCS THỤY LÂM Xã Thuỵ Lâm – Đông Anh Xã Thư Lâm
553 THCS THƯ LÂM Thị Trấn Đông Anh Xã Thư Lâm
554 THCS VÂN HÀ Xã Vân Hà Xã Thư Lâm
555 THCS XUÂN NỘN Xã Xuân Nộn – Đông Anh Xã Thư Lâm
556 THCS DŨNG TIẾN Dũng Tiến – Thường Tín Xã Thượng Phúc
557 THCS NGHIÊM XUYÊN Nghiêm Xuyên – Thường Tín Xã Thượng Phúc
558 THCS NGUYỄN TRÃI – THƯỜNG TÍN Nguyễn Trãi – Thường Tín Xã Thượng Phúc
559 THCS QUẤT ĐỘNG Quất Đông – Thường Tín Xã Thượng Phúc
560 THCS TÂN MINH Tân Minh – Thường Tín Xã Thượng Phúc
561 THCS HIỀN GIANG Hiền Giang – Thường Tín Xã Thường Tín
562 THCS HÒA BÌNH Hoà Bình – Thường Tín Xã Thường Tín
563 THCS KHÁNH HÀ Khánh Hà – Thường Tín Xã Thường Tín
564 THCS NGUYỄN TRÃI A Thị Trấn Thường Tín – Thường Tín Xã Thường Tín
565 THCS NHỊ KHÊ Nhị Khê – Thường Tín Xã Thường Tín
566 THCS Thăng Long – Thường Tín Xã Thường Tín Xã Thường Tín
567 THCS THỊ TRẤN Thị Trấn Phúc Thọ Xã Thường Tín
568 THCS THỊ TRẤN – THƯỜNG TÍN Thị Trấn Thường Tín – Thường Tín Xã Thường Tín
569 THCS VĂN BÌNH Văn Bình – Thường Tín Xã Thường Tín
570 THCS VĂN PHÚ Văn Phú – Thường Tín Xã Thường Tín
571 THCS HOÀNG VĂN THỤ – CHƯƠNG MỸ Xã Hoàng Văn Thụ Xã Trần Phú
572 THCS HỮU VĂN Thôn Quyết Tiến, xã Trần Phú, TP Hà Nội Xã Trần Phú
573 THCS LƯƠNG MỸ Xã Hoàng Văn Thụ Xã Trần Phú
574 THCS MỸ LƯƠNG Thôn Mỹ Lương, xã Trần Phú, TP Hà Nội Xã Trần Phú
575 THCS TRẦN PHÚ – THÀNH PHỐ HÀ NỘI Xã Trần Phú Xã Trần Phú
576 THCS BẮC SƠN Bắc Sơn, Sóc Sơn Xã Trung Giã
577 THCS HỒNG KỲ Hồng Kỳ, Sóc Sơn Xã Trung Giã
578 THCS NAM SƠN Nam Sơn, Sóc Sơn Xã Trung Giã
579 THCS TRUNG GIÃ Trung Giã, Sóc Sơn Xã Trung Giã
580 THCS ĐẠI CƯỜNG Kim Giang – Đại Cường – Ứng Hòa Xã Ứng Hòa
581 THCS ĐẠI HÙNG Trung Thượng – Đại Hùng – Ứng Hoà Xã Ứng Hòa
582 THCS ĐÔNG LỖ Viên Đình – Đông Lỗ Xã Ứng Hòa
583 THCS ĐỒNG TÂN Mỹ Cầu – Đồng Tân – Ứng Hòa Xã Ứng Hòa
584 THCS HÒA LÂM Trạch Bái – Hoà Lâm – Ứng Hoà Xã Ứng Hòa
585 THCS KIM ĐƯỜNG Kim Bồng – Kim Đường – Ứng Hòa Xã Ứng Hòa
586 THCS MINH ĐỨC Thôn Cầu – Minh Đức – Ứng Hòa Xã Ứng Hòa
587 THCS TRẦM LỘNG Trầm Lộng – Ứng Hòa Xã Ứng Hòa
588 THCS TRUNG TÚ Dũng Cảm – Trung Tú – Ứng Hòa Xã Ứng Hòa
589 THCS HOA SƠN Miêng Thượng – Hoa Sơn – Ứng Hòa Xã Ứng Thiên
590 THCS LIÊN BẠT Lưu Khê – Liên Bạt – Ứng Hoà Xã Ứng Thiên
591 THCS QUẢNG PHÚ CẦU Quảng Nguyên – Quảng Phú Cầu – Ứng Hòa Xã Ứng Thiên
592 THCS TRƯỜNG THỊNH Trung Thịnh – Trường Thịnh – Ứng Hòa Xã Ứng Thiên
593 THCS VIÊN AN Viên Ngoại – Viên An – Ứng Hòa Xã Ứng Thiên
594 THCS VIÊN NỘI Thôn Thượng- Viên Nội – Ứng Hòa Xã Ứng Thiên
595 THCS CAO THÀNH Tử Dương – Cao Thành Xã Vân Đình
596 THCS ĐỒNG TIẾN Thành Vật – Đồng Tiến – Ứng Hòa Xã Vân Đình
597 THCS NGUYỄN THƯỢNG HIỀN Hoàng Xá – Vân Đình – Ứng Hoà Xã Vân Đình
598 THCS PHƯƠNG TÚ Dương Khê – Phương Tú – Ứng Hòa Xã Vân Đình
599 THCS SƠN CÔNG Nghi Lộc – Sơn Công – Ứng Hòa Xã Vân Đình
600 THCS TẢO DƯƠNG VĂN Tảo Khê – Tảo Dương Văn – Ứng Hòa Xã Vân Đình
601 THCS VÂN ĐÌNH Vân Đình – Thị Trấn Vân Đình – Ứng Hoà Xã Vân Đình
602 THCS ĐỒNG THÁI Xã Đồng Thái Xã Vật Lại
603 THCS PHÚ CHÂU Xã Phú Châu Xã Vật Lại
604 THCS PHÚ SƠN Xã Phú Sơn Xã Vật Lại
605 THCS THÁI HOÀ Xã Thái Hòa Xã Vật Lại
606 THCS VẬT LẠI Xã Vật Lại Xã Vật Lại
607 THCS HẢI BỐI Xã Hảo Bối – Đông Anh Xã Vĩnh Thanh
608 THCS TÀM XÁ Xã Tàm Xá – Đông Anh Xã Vĩnh Thanh
609 THCS VĨNH NGỌC Thôn Ngọc Chi, Xã Vĩnh Thanh, thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Thanh
610 THCS BÊ TÔNG Xã Thủy Xuân Tiên Xã Xuân Mai
611 THCS NAM PHƯƠNG TIẾN A Xã Nam Phương Tiến Xã Xuân Mai
612 THCS NAM PHƯƠNG TIẾN B Xã Nam Phương Tiến Xã Xuân Mai
613 THCS TÂN TIẾN Xã Tân Tiến Xã Xuân Mai
614 THCS THUỶ XUÂN TIÊN Xã Thủy Xuân Tiên Xã Xuân Mai
615 THCS XUÂN MAI A Tt Xuân Mai Xã Xuân Mai
616 THCS XUÂN MAI B Tt Xuân Mai Xã Xuân Mai
617 THCS TTNC BÒ & ĐỒNG CỎ Xã Vân Hòa Xã Yên Bài
618 THCS VÂN HOÀ Xã Vân Hòa Xã Yên Bài
619 THCS YÊN BÀI A Xã Yên Bài Xã Yên Bài
620 THCS YÊN BÀI B Xã Yên Bài Xã Yên Bài
621 THCS CHU PHAN Xã Chu Phan – Mê Linh Xã Yên Lãng
622 THCS HOÀNG KIM Xã Hoàng Kim – Mê Linh Xã Yên Lãng
623 THCS Liên Mạc Phường Liên Mạc – Q. Bắc Từ Liêm Xã Yên Lãng
624 THCS TIẾN THỊNH Xã Tiến Thịnh – Mê Linh Xã Yên Lãng
625 THCS VẠN YÊN Xã Vạn Yên – Mê Linh Xã Yên Lãng
626 TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI Xóm 1, thôn 1, xã Yên Lãng, TP Hà Nội Xã Yên Lãng
627 THCS ĐÔNG XUÂN – QUỐC OAI Thôn Lập Thành – Xã Đông Xuân – Huyện Quốc Oai Xã Yên Xuân
628 THCS TIẾN XUÂN Thôn 4 – Tiến Xuân – Thạch Thất – Hà Nội Xã Yên Xuân
629 THCS YÊN BÌNH Xóm Đình – Thôn 2 – Xã Yên Bình – Thạch Thất Xã Yên Xuân
630 THCS YÊN TRUNG Thôn Đầm Bối – Yên Trung – Thạch Thất – Hà Nội Xã Yên Xuân

 

Lời kết: Quý phụ huynh học sinh có nhu cầu cho con học Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh, KHTN cấp 2 vui lòng liên hệ Trung tâm gia sư Dân Trí: 0974.85.9119 (Zalo hoặc Hotline). Trung tâm chuyên cung cấp dịch vụ dạy kèm 1-1 TOP đầu tại Hà Nội.

>> Đọc thêm: Thuê gia sư tại nhà giá bao nhiêu

blank

Danh Sách Gia Sư Môn

Nguyễn Hà Anh

Nguyễn Hà Anh

Em đang là sinh viên năm hai của trường Ngoại thương ạ, trước đây em đã dạy 1 em lớp 4 và lớp 7 môn tiếng Anh và Toán offline ạ. Em thi đại học được 9.2 Toán và 9.2 Anh ạ.

Lê Hồng Hạnh

Tốt Nghiệp ĐH Ngoại Thương, khoa Kinh tế đối ngoại. Hiện đang đi làm cho công ty xuất nhập khẩu, đã có kinh nghiệm từ khi là sinh viên. Tự tin dạy được Tiếng Anh lớp 6, 7, 8, 9.

Nguyễn Thị Hạnh

Tốt nghiệp trường ĐHSP Ngoại Ngữ, khoa tiếng Anh. Đi dạy trường cao đẳng nghề Long Biên, có kinh nghiệm dạy thêm tiếng Anh nhiều. Nhận lớp dạy tại nhà môn tiếng Anh khu vực Long Biên.

Nguyễn Huy Thông

Sinh viên năm 3 ĐH công nghệ Hà Nội. Có thể gia sư các bạn từ lớp 6-9 môn Toán Lý Hóa, từ lớp 10-12 môn Toán. Điểm đầu vào đại học 26,5 điểm, đã từng gia sư cho các em lớp 9 vào 10.

Danh Sách Gia Sư Lớp

Nguyễn Thanh Lan

Nguyễn Thanh Lan

Tôi là Nguyễn Thanh Lan, giáo viên tiểu học 5 năm kinh nghiệm. Hiện đang dạy lớp 3 trường tiểu học Trung Văn, phát âm chuẩn. Tốt nghiệp trường CĐSP Hà Nội. Khu vực dạy Thanh Xuân, Từ Liêm, Hà Đông.

Đinh Hồng Châu

Sinh viên năm 2 ngành sư phạm Hóa học trường ĐH Sư Phạm Hà Nội. Có thể tự tin dạy hóa lớp 12 ôn thi Đại Học. Nhận lớp khu vực Cầu Giấy!

Nguyễn Hà Anh

Em đang là sinh viên năm hai của trường Ngoại thương ạ, trước đây em đã dạy 1 em lớp 4 và lớp 7 môn tiếng Anh và Toán offline ạ. Em thi đại học được 9.2 Toán và 9.2 Anh ạ.

Nguyễn Huy Thông

Sinh viên năm 3 ĐH công nghệ Hà Nội. Có thể gia sư các bạn từ lớp 6-9 môn Toán Lý Hóa, từ lớp 10-12 môn Toán. Điểm đầu vào đại học 26,5 điểm, đã từng gia sư cho các em lớp 9 vào 10.

Danh Sách Gia Sư Hà Nội

Nguyễn Thu Trang

Nguyễn Thu Trang

Sinh viên năm nhất, khoa tiếng Hàn Đại Học Hà Nội, có thể dạy Toán Tiếng Việt tiểu học. Dạy khu vực Ngã Tư Sở, Hà Đông. Ưu điểm nhiệt tình và yêu trẻ.

Nguyễn Thanh Lan

Tôi là Nguyễn Thanh Lan, giáo viên tiểu học 5 năm kinh nghiệm. Hiện đang dạy lớp 3 trường tiểu học Trung Văn, phát âm chuẩn. Tốt nghiệp trường CĐSP Hà Nội. Khu vực dạy Thanh Xuân, Từ Liêm, Hà Đông.

Nguyễn Thanh Dương

Em vừa học xong năm 2 khoa Công nghệ thông tin Việt Nhật – Đại học Bách Khoa Hà Nội. Em thi đại học được 27,5 điểm Lý 8,6. Từng đạt giải ba học sinh giỏi Lý cấp tỉnh lớp 12. Kinh nghiệm dạy Lý lớp 9 2 năm và lý lớp 11 ạ.

Đinh Hồng Châu

Sinh viên năm 2 ngành sư phạm Hóa học trường ĐH Sư Phạm Hà Nội. Có thể tự tin dạy hóa lớp 12 ôn thi Đại Học. Nhận lớp khu vực Cầu Giấy!