Danh sách Tất cả các trường THCS ở Hà Nội (630 trường) được tổng hợp qua cổng thông tin Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội. Đây là danh sách đầy đủ theo phường xã mới tại Hà Nội:
| TT | TRƯỜNG | ĐỊA CHỈ | XÃ PHƯỜNG MỚI |
| 1 | THCS MẠC ĐĨNH CHI | Số 66 Phó Đức Chính | Phường Ba Đình |
| 2 | THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ | Số 8 Phố Nguyễn Trường Tộ | Phường Ba Đình |
| 3 | THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 67 Cửa Bắc | Phường Ba Đình |
| 4 | THCS HÀ HUY TẬP | Số 19 Ngõ 204 Phố Hồng Mai | Phường Bạch Mai |
| 5 | THCS MINH KHAI – HAI BÀ TRƯNG | Ngõ 84 phố Kim Ngưu | Phường Bạch Mai |
| 6 | THCS NGÔ GIA TỰ | 300 Phố Bạch Mai | Phường Bạch Mai |
| 7 | THCS NGÔ QUYỀN | Phường Bạch Mai | Phường Bạch Mai |
| 8 | THCS NGÔ QUYỀN – HAI BÀ TRƯNG | 273 Ngõ Quỳnh, Bạch Mai | Phường Bạch Mai |
| 9 | THCS NGUYỄN PHONG SẮC | 44 Đại La, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Phường Bạch Mai |
| 10 | THCS QUỲNH MAI | Tập Thể Quỳnh Mai | Phường Bạch Mai |
| 11 | THCS TÔ HOÀNG | 27 Đại Cồ Việt | Phường Bạch Mai |
| 12 | THCS ÁI MỘ | Số 34, Ngõ 298, Ngọc Lâm, Long Biên | Phường Bồ Đề |
| 13 | THCS BỒ ĐỀ | 135 phố Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên | Phường Bồ Đề |
| 14 | THCS Gia Quất | Phường Bồ Đề | Phường Bồ Đề |
| 15 | THCS Gia Thụy | Ngõ 562, Đường Nguyễn Văn Cừ, Long Biên | Phường Bồ Đề |
| 16 | THCS Lý Thường Kiệt – LONG BIÊN | Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội | Phường Bồ Đề |
| 17 | THCS NGỌC LÂM | Số 6, ngõ 370 Nguyễn Văn Cừ, P. Bồ Đề, Long Biên | Phường Bồ Đề |
| 18 | THCS NGỌC THUỴ | Ngách 58, ngõ 268 đường Ngọc Thụy, tổ 17, P. Ngọc Thuỵ, Long Biên | Phường Bồ Đề |
| 19 | THCS Cầu Giấy | Lô D12 Khu đô thị mới phường Dịch Vọng – Cầu Giấy – Hà Nội | Phường Cầu Giấy |
| 20 | THCS DỊCH VỌNG | Đường Chùa Hà – Quận Cầu Giấy | Phường Cầu Giấy |
| 21 | THCS Dịch Vọng Hậu | Khu đô thị mới phường Dịch Vọng – Cầu Giấy – Hà Nội | Phường Cầu Giấy |
| 22 | THCS Ngoại Ngữ | Số 2 Phạm Văn Đồng – Dịch Vọng Hậu – Cầu Giấy | Phường Cầu Giấy |
| 23 | THCS TRƯƠNG CÔNG GIAI | Số 76, phố Trương Công Giai, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. | Phường Cầu Giấy |
| 24 | THCS & THPT Nguyễn Tất Thành | Số 136 Đường Xuân Thủy – Dịch Vọng Hậu – Cầu Giấy – Hà Nội | Phường Cầu Giấy |
| 25 | THCS NGÔ SĨ LIÊN-HOÀN KIẾM | 27 Hàm Long | Phường Cửa Nam |
| 26 | THCS TRƯNG VƯƠNG – HOÀN KIẾM | 26 Hàng Bài | Phường Cửa Nam |
| 27 | THCS Biên Giang | Quốc lộ 6, Q. Hà Đông, Hà Nội | Phường Chương Mỹ |
| 28 | THCS ĐẠI YÊN | Phường Chương Mỹ | Phường Chương Mỹ |
| 29 | THCS NGÔ SỸ LIÊN | Tt Chúc Sơn | Phường Chương Mỹ |
| 30 | THCS PHỤNG CHÂU | Xã Phụng Châu | Phường Chương Mỹ |
| 31 | THCS TIÊN PHƯƠNG | Xã Tiên Phương | Phường Chương Mỹ |
| 32 | THCS THỤY HƯƠNG | Xã Thụy Hương | Phường Chương Mỹ |
| 33 | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHÚC SƠN | TDP Đông Sơn | Phường Chương Mỹ |
| 34 | THCS Dương Nội | Phường Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội | Phường Dương Nội |
| 35 | THCS Lê Quý Đôn | Khu đô thị Dương Nội, Hà Đông | Phường Dương Nội |
| 36 | THCS ĐẠI MỖ | Thôn Ngọc Trục – Phường Đại Mỗ | Phường Đại Mỗ |
| 37 | THCS Genesis Hà Nội | Phường Đại Mỗ | Phường Đại Mỗ |
| 38 | THCS Nguyễn Du | Phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm | Phường Đại Mỗ |
| 39 | THCS ĐẠI KIM | Km Số 2 – Đường Kim Giang – Phường Đại Kim | Phường Định Công |
| 40 | THCS ĐỊNH CÔNG | Số 136 – Tổ 16 – Phường Định Công | Phường Định Công |
| 41 | THCS BẾ VĂN ĐÀN | Số 181 Nguyễn Lương Bằng | Phường Đống Đa |
| 42 | THCS QUANG TRUNG – ĐỐNG ĐA | Số 100 phố Trần Quang Diệu | Phường Đống Đa |
| 43 | THCS THÁI THỊNH | Số 131a Phố Thái Thịnh | Phường Đống Đa |
| 44 | THCS THỊNH QUANG | Số 13 ngõ 122 Đường Láng | Phường Đống Đa |
| 45 | THCS Cổ Nhuế 2 | Phường Cổ Nhuế 2 – Q. Bắc Từ Liêm | Phường Đông Ngạc |
| 46 | THCS Đông Ngạc | Phường Đông Ngạc – Q. Bắc Từ Liêm | Phường Đông Ngạc |
| 47 | THCS Đức Thắng | Tổ 1 – Phường Đức Thắng – quận Bắc Từ Liêm – TP. Hà Nội | Phường Đông Ngạc |
| 48 | THCS Thụy Phương | Phường Thụy Phương – Q. Bắc Từ Liêm | Phường Đông Ngạc |
| 49 | Trung học cơ sở Chế Lan Viên | Tổ dân phố Đông Ngạc 7, phường Đông Ngạc | Phường Đông Ngạc |
| 50 | THCS GIẢNG VÕ | Số 1 Phố Trần Huy Liệu | Phường Giảng Võ |
| 51 | THCS Giảng Võ 2 | Phường Giảng Võ | Phường Giảng Võ |
| 52 | THCS NGUYỄN TRÃI | Số 4 Phố Giang Văn Minh | Phường Giảng Võ |
| 53 | THCS PHAN CHU TRINH | Số 24 Phố Nguyễn Công Hoan | Phường Giảng Võ |
| 54 | THCS THÀNH CÔNG | TT Thành Công | Phường Giảng Võ |
| 55 | THCS THĂNG LONG | Số 46 A Nguyễn Văn Ngọc | Phường Giảng Võ |
| 56 | Trường Tiểu học, THCS và THPT Thực Nghiệm KHGD | Phường Giảng Võ | Phường Giảng Võ |
| 57 | TIỂU HỌC & THCS HÀ NỘI – THĂNG LONG | Khu Đô thị Xa La, phường Hà Đông, TP Hà Nội | Phường Hà Đông |
| 58 | THCS Hà Đông | Khu đất IX, 17 P. Hoàng Đôn Hòa, Phú La, Hà Đông, Hà Nội | Phường Hà Đông |
| 59 | THCS Lê Hồng Phong | 123 Lê Hồng Phong – P. Hà Cầu – Hà Đông | Phường Hà Đông |
| 60 | THCS Lê Lợi | 160 Lê Lợi – P. Nguyễn Trãi – Hà Đông | Phường Hà Đông |
| 61 | THCS Mỗ Lao | Khu Đô Thị Mỗ Lao – P. Mộ Lao – Hà Đông | Phường Hà Đông |
| 62 | THCS Nguyễn Trãi | Phố Hoàng Văn Thụ – P. Nguyễn Trãi – Hà Đông | Phường Hà Đông |
| 63 | THCS Trần Đăng Ninh | Số 90 – Bế Văn Đàn – Phường Quang Trung – Hà Đông | Phường Hà Đông |
| 64 | THCS Vạn Phúc | Khối Độc Lập – Phường Vạn Phúc – Hà Đông | Phường Hà Đông |
| 65 | THCS Văn Khê | Phường La Khê – Hà Đông | Phường Hà Đông |
| 66 | THCS VĂN KHÊ B | Phường Hà Đông | Phường Hà Đông |
| 67 | THCS Văn Quán | Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội | Phường Hà Đông |
| 68 | THCS Văn Yên | Phường Phúc La – Hà Đông | Phường Hà Đông |
| 69 | THCS ĐOÀN KẾT | 27 Phố Chùa Vua | Phường Hai Bà Trưng |
| 70 | THCS LÊ NGỌC HÂN | 41 Phố Lò Đúc | Phường Hai Bà Trưng |
| 71 | THCS LƯƠNG YÊN | Ngõ 63 Lương Yên, Bạch Đằng | Phường Hai Bà Trưng |
| 72 | THCS TÂY SƠN | 52 A Phố Trần Nhân Tông | Phường Hai Bà Trưng |
| 73 | THCS TRƯNG NHỊ | 30 Phố Hương Viên | Phường Hai Bà Trưng |
| 74 | THCS VÂN HỒ | 193 Phố Bà Triệu | Phường Hai Bà Trưng |
| 75 | THCS HOÀN KIẾM | 2 Nhà Thờ | Phường Hoàn Kiếm |
| 76 | THCS LÊ LỢI – HOÀN KIẾM | 17 Nguyễn Thiện Thuật | Phường Hoàn Kiếm |
| 77 | THCS NGUYỄN DU | 44 Hàng Quạt | Phường Hoàn Kiếm |
| 78 | THCS THANH QUAN | 29 Hàng Cót | Phường Hoàn Kiếm |
| 79 | THCS HOÀNG LIỆT | Số 1 – Đường Ngọc Hồi – Phường Hoàng Liệt | Phường Hoàng Liệt |
| 80 | THCS Linh Đàm | Phường Hoàng Liệt | Phường Hoàng Liệt |
| 81 | THCS HOÀNG MAI | D3/TH1 khu đô thị Gamuda, phường Yên Sở – Quận Hoàng Mai | Phường Hoàng Mai |
| 82 | THCS THỊNH LIỆT | số 15 ngách 61 ngõ 88 phố Giáp Nhị – Thịnh Liệt – Hoàng Mai – HN | Phường Hoàng Mai |
| 83 | THCS YÊN SỞ – HOÀNG MAI | Số 225 – Phố Yên Duyên – Phường Yên Sở | Phường Hoàng Mai |
| 84 | THCS AN DƯƠNG | Cụm 6 Yên Phụ – Tây Hồ | Phường Hồng Hà |
| 85 | THCS CHƯƠNG DƯƠNG | 103 Vọng Hà – P. Chương Dương | Phường Hồng Hà |
| 86 | THCS PHÚC XÁ | Số 2 Phố An Xá | Phường Hồng Hà |
| 87 | THCS TỨ LIÊN | Phường Hồng Hà | Phường Hồng Hà |
| 88 | THCS Kiến Hưng | Đa Sỹ, Quận Hà Đông | Phường Kiến Hưng |
| 89 | THCS Mậu Lương | Phường Kiến Hưng, Hà Đông | Phường Kiến Hưng |
| 90 | THCS Phú La | Khu Đô thị Văn Phú – Hà Đông – Hà Nội | Phường Kiến Hưng |
| 91 | THCS ĐỐNG ĐA | Số 28 Phố Lương Định Của | Phường Kim Liên |
| 92 | THCS KHƯƠNG THƯỢNG | Số 10 Tôn Thất Tùng | Phường Kim Liên |
| 93 | THCS PHƯƠNG MAI | Số 18 Đường Giải Phóng-phường Phương Mai | Phường Kim Liên |
| 94 | THCS TAM KHƯƠNG | Số 163 Khương Thượng | Phường Kim Liên |
| 95 | THCS HẠ ĐÌNH | Ngõ 171 đường Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội | Phường Khương Đình |
| 96 | THCS KIM GIANG | Đường Hoàng Đạo Thành, Phường Kim Giang | Phường Khương Đình |
| 97 | THCS KHƯƠNG ĐÌNH | Số 16 – Phố Khương Hạ | Phường Khương Đình |
| 98 | THCS NGUYỄN TRÃI | 126 Phố Khương Trung | Phường Khương Đình |
| 99 | THCS LÁNG HẠ | Số 1 Ngõ 538 Đường Láng | Phường Láng |
| 100 | THCS LÁNG THƯỢNG | Số 159 Đường Chùa Láng | Phường Láng |
| 101 | THCS TRẦN PHÚ | Phường Lĩnh Nam – Thành phố Hà Nội | Phường Lĩnh Nam |
| 102 | THCS TRẦN PHÚ – HOÀNG MAI | Số 16 – Đường Khuyến Lương – Phường Lĩnh Nam | Phường Lĩnh Nam |
| 103 | THCS CỰ KHỐI | Tổ 11 P.Cự Khối, Long Biên | Phường Long Biên |
| 104 | THCS LONG BIÊN | Số 21 Phố Tư Đình, P. Long Biên, Q. Long Biên | Phường Long Biên |
| 105 | THCS THẠCH BÀN | Phường Thạch Bàn, Long Biên | Phường Long Biên |
| 106 | THCS LÊ QUÝ ĐÔN | số 68 – Đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội. | Phường Nghĩa Đô |
| 107 | THCS NGHĨA TÂN | Số 14 phố Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | Phường Nghĩa Đô |
| 108 | THCS BA ĐÌNH | Số 145 Hoàng Hoa Thám | Phường Ngọc Hà |
| 109 | THCS HOÀNG HOA THÁM | Khu 7, 2 Ha Phố Vĩnh Phúc | Phường Ngọc Hà |
| 110 | THCS THỐNG NHẤT | Ngõ 210 Phố Đội Cấn | Phường Ngọc Hà |
| 111 | THCS CÁT LINH | 31 Cát Linh | Phường Ô Chợ Dừa |
| 112 | THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ | Số 20 Ngõ 5 Láng Hạ | Phường Ô Chợ Dừa |
| 113 | THCS TÔ VĨNH DIỆN | 79 Ngõ Cẩm Văn | Phường Ô Chợ Dừa |
| 114 | THCS Phú Diễn | Phường Phú Diễn – Q. Bắc Từ Liêm | Phường Phú Diễn |
| 115 | THCS PHÚ DIỄN A | Tổ 16 – phường Phú Diễn – Bắc Từ Liêm – Hà Nội | Phường Phú Diễn |
| 116 | THCS Phúc Diễn | Phường Phúc Diễn – Q. Bắc Từ Liêm | Phường Phú Diễn |
| 117 | THCS Phú Cường | Phú Lương | Phường Phú Lương |
| 118 | THCS Phú Lãm | Thanh Lãm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội | Phường Phú Lương |
| 119 | THCS Phú Lương | Tổ 6, Phú Lương, Hà Đông | Phường Phú Lương |
| 120 | THCS PHÚ THƯỢNG | Ngõ 143 Phú Gia – Tây Hồ | Phường Phú Thượng |
| 121 | THCS Lê Quý Đôn | Phường Phúc Lợi | Phường Phúc Lợi |
| 122 | THCS LÊ QUÝ ĐÔN – LONG BIÊN | Phường Phúc Lợi | Phường Phúc Lợi |
| 123 | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tổ 8, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội | Phường Phúc Lợi |
| 124 | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm – LONG BIÊN | Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội | Phường Phúc Lợi |
| 125 | THCS Nguyễn Gia Thiều | Phường Phúc Lợi | Phường Phúc Lợi |
| 126 | THCS PHÚC ĐỒNG | Ngõ 101 Chu Huy Mân, tổ 5 phường Phúc Đồng, Long Biên | Phường Phúc Lợi |
| 127 | THCS PHÚC LỢI | Tổ 7, P.Phúc Lợi, Long Biên | Phường Phúc Lợi |
| 128 | THCS SÀI ĐỒNG | Số 11 Ngõ 557 Đường Nguyễn Văn Linh, Long Biên | Phường Phúc Lợi |
| 129 | THCS KHƯƠNG MAI | Ngõ 93 Hoàng Văn Thái | Phường Phương Liệt |
| 130 | THCS ĐƯỜNG LÂM | Đoài Giáp – Xã Đường Lâm – Thị xã Sơn Tây | Phường Sơn Tây |
| 131 | THCS HỒNG HÀ | 217 Phường Lê Lợi – Thị xã Sơn Tây | Phường Sơn Tây |
| 132 | THCS NGÔ QUYỀN – SƠN TÂY | Trần Hưng Đạo – Phường Ngô Quyền – Thị xã Sơn Tây | Phường Sơn Tây |
| 133 | THCS PHÚ THỊNH | 95 Phú Nhi, P. Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội | Phường Sơn Tây |
| 134 | THCS PHÙNG HƯNG | 55 Nguyễn Thái Học – Phường Quang Trung – Thị xã Sơn Tây | Phường Sơn Tây |
| 135 | THCS TRUNG HƯNG | Vân Gia – Phường Trung Hưng – Thị xã Sơn Tây | Phường Sơn Tây |
| 136 | THCS VIÊN SƠN | Phù Sa – Phường Viên Sơn – Thị xã Sơn Tây | Phường Sơn Tây |
| 137 | THCS CHU VĂN AN – TÂY HỒ | 17 Thụy Khuê-Tây Hồ | Phường Tây Hồ |
| 138 | THCS ĐÔNG THÁI | Số 73 Võng Thị – Tây Hồ | Phường Tây Hồ |
| 139 | THCS NHẬT TÂN | 474 Lạc Long Quân – Tây Hồ | Phường Tây Hồ |
| 140 | THCS QUẢNG AN | Ngõ 11 đường Tô Ngọc Vân Tây Hồ | Phường Tây Hồ |
| 141 | THCS XUÂN LA | Phường Xuân La- Tây Hồ | Phường Tây Hồ |
| 142 | THCS Nguyễn Quý Đức | Phường Đại Mỗ | Phường Tây Mỗ |
| 143 | THCS TÂY MỖ | Phường Tây Mỗ | Phường Tây Mỗ |
| 144 | THCS Tây Mỗ 3 | Phường Tây Mỗ | Phường Tây Mỗ |
| 145 | THCS Bắc Từ Liêm | Phường Tây Tựu | Phường Tây Tựu |
| 146 | THCS MINH KHAI | Phường Tây Tựu | Phường Tây Tựu |
| 147 | THCS Tây Tựu | Phường Tây Tựu – Q. Bắc Từ Liêm | Phường Tây Tựu |
| 148 | THCS SƠN LỘC | Phường Sơn Lộc – Thị xã Sơn Tây | Phường Tùng Thiện |
| 149 | THCS THANH MỸ | Xã Thanh Mỹ – Thị xã Sơn Tây | Phường Tùng Thiện |
| 150 | THCS TRUNG SƠN TRẦM | Khu phố 7 – Phường Trung Sơn Trầm – Thị xã Sơn Tây | Phường Tùng Thiện |
| 151 | THCS XUÂN KHANH | Hữu Nghị – Phường Xuân Khanh – Thị xã Sơn Tây | Phường Tùng Thiện |
| 152 | THCS XUÂN SƠN | Văn Khê – Xã Xuân Sơn – Thị xã Sơn Tây | Phường Tùng Thiện |
| 153 | THCS Cầu Diễn – NAM TỪ LIÊM | Phường Cầu Diễn | Phường Từ Liêm |
| 154 | THCS MAI DỊCH | Phố Trần Bình – Cầu Giấy | Phường Từ Liêm |
| 155 | THCS MỄ TRÌ | Phương Mễ Trì | Phường Từ Liêm |
| 156 | THCS Mỹ Đình 1 | phường Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm | Phường Từ Liêm |
| 157 | THCS MỸ ĐÌNH 2 | Thôn Nhân Mỹ – Phường Mỹ Đình | Phường Từ Liêm |
| 158 | THCS PHÚ ĐÔ | Đường Lê Quang Đạo, Phường Phú Đô | Phường Từ Liêm |
| 159 | THCS ĐỀN LỪ | Khu Đô Thị Đền Lừ – Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Tương Mai |
| 160 | THCS GIÁP BÁT | Số 35 ngõ Giáp Bát (Hoặc Ngõ 19 – Đường Kim Đồng) – Hoàng Mai – Hà Nội | Phường Tương Mai |
| 161 | THCS HOÀNG VĂN THỤ | Số 2/160 – Đường Hoàng Mai – Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Tương Mai |
| 162 | THCS PHƯƠNG LIỆT | Ngõ 377 Đường Giải Phóng | Phường Tương Mai |
| 163 | THCS TÂN ĐỊNH | Số 35 – Phố Nguyễn An Ninh – Phường Tương Mai | Phường Tương Mai |
| 164 | THCS TÂN MAI | Số 147 – Phố Tân Mai – Phường Tân Mai | Phường Tương Mai |
| 165 | THCS Chu Văn An | Phường Thanh Liệt, Hà Nội | Phường Thanh Liệt |
| 166 | THCS Nguyễn Lân | 53 Triều Khúc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân | Phường Thanh Liệt |
| 167 | THCS TÂN TRIỀU | Tân Triều, Thanh Trì | Phường Thanh Liệt |
| 168 | THCS THANH XUÂN NAM | Phường Thanh Xuân Nam | Phường Thanh Liệt |
| 169 | THCS NHÂN CHÍNH | Số 17 Ngõ 134 Quan Nhân | Phường Thanh Xuân |
| 170 | THCS PHAN ĐÌNH GIÓT | Số 3 – Phường Nhân Hoà, Phường Nhân Chính | Phường Thanh Xuân |
| 171 | THCS THANH XUÂN | 203 Nguyễn Huy Tưởng | Phường Thanh Xuân |
| 172 | THCS Thanh Xuân Trung | 90 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân | Phường Thanh Xuân |
| 173 | THCS VIỆT NAM – ANGIÊRI | Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân Bắc | Phường Thanh Xuân |
| 174 | THCS LIÊN MẠC | Xã Kim Hoa – Mê Linh | Phường Thượng Cát |
| 175 | THCS LIÊN MẠC B | Phường Thượng Cát | Phường Thượng Cát |
| 176 | THCS Nguyễn Thị Minh Khai | Khu chức năng đô thị Tây Tựu (THCS-01), TDP Trung 6, phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | Phường Thượng Cát |
| 177 | THCS Thượng Cát | Phường Thượng Cát – Q. Bắc Từ Liêm | Phường Thượng Cát |
| 178 | THCS HUY VĂN | Số 191 Ngõ Văn Chương | Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám |
| 179 | THCS Lý Thường Kiệt – ĐỐNG ĐA | Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám | Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám |
| 180 | THCS TRUNG PHỤNG | Số 38 Ngõ 218 Phố Chợ Khâm Thiên | Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám |
| 181 | THCS Chu Văn An – Long Biên | Khu tái định cư Giang Biên, Long Biên, Hà Nội | Phường Việt Hưng |
| 182 | THCS ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG | Khu đô thị Việt Hưng | Phường Việt Hưng |
| 183 | THCS ĐỨC GIANG | Tổ 6a Phố Ô Cách, P. Đức Giang, Long Biên | Phường Việt Hưng |
| 184 | THCS GIANG BIÊN | Tổ 5 P. Giang Biên, Long Biên | Phường Việt Hưng |
| 185 | THCS Lý Sơn | Tổ 29 phường Việt Hưng, Hà Nội | Phường Việt Hưng |
| 186 | THCS NGÔ GIA TỰ – LONG BIÊN | 82 Ngõ 528 Ngô Gia Tự, Long Biên | Phường Việt Hưng |
| 187 | THCS Thanh Am | Thanh Am, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội | Phường Việt Hưng |
| 188 | THCS THƯỢNG THANH | Tổ 12 P. Thượng Thanh, Long Biên | Phường Việt Hưng |
| 189 | THCS VIỆT HƯNG | Tổ 4 P. Việt Hưng, Long Biên | Phường Việt Hưng |
| 190 | THCS LĨNH NAM | Ngõ 649 – Đường Lĩnh Nam – Phường Lĩnh Nam | Phường Vĩnh Hưng |
| 191 | THCS THANH TRÌ | Ô C5/TH3 Phố Thanh Đàm – Phường Vĩnh Hưng – Hà Nội | Phường Vĩnh Hưng |
| 192 | THCS VĨNH HƯNG | Số 146 phố Đông Thiên, phường Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội | Phường Vĩnh Hưng |
| 193 | THCS VĨNH TUY | Số 85, phố Dương Văn Bé, Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội | Phường Vĩnh Hưng |
| 194 | THCS HAI BÀ TRƯNG | Phường Thanh Lương | Phường Vĩnh Tuy |
| 195 | THCS MAI ĐỘNG | Số 1 – Đường Lĩnh Nam – Phường Mai Động | Phường Vĩnh Tuy |
| 196 | THCS Xuân Đỉnh | Phường Xuân Đỉnh – Q. Bắc Từ Liêm | Phường Xuân Đỉnh |
| 197 | THCS LÝ NAM ĐẾ | Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội | Phường Xuân Phương |
| 198 | THCS NAM TỪ LIÊM | Phường Xuân Phương – Nam Từ Liêm – Hà Nội | Phường Xuân Phương |
| 199 | THCS PHƯƠNG CANH | Phường Phương Canh | Phường Xuân Phương |
| 200 | THCS Xuân Phương | Phường Xuân Phương | Phường Xuân Phương |
| 201 | THCS CẦU GIẤY | Đường Nguyễn Xuân Nham, phường Yên Hòa, Hà Nội | Phường Yên Hòa |
| 202 | THCS NAM TRUNG YÊN | Khu Đô Thị Mới Nam Trung Yên | Phường Yên Hòa |
| 203 | THCS Trần Duy Hưng | số 5 phố Nguyễn Xuân Linh – Phường Trung Hoà – Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội | Phường Yên Hòa |
| 204 | THCS TRUNG HOÀ | Số 3 Ngõ 22 Phố Trung Kính – Trung Hoà – Cầu Giấy | Phường Yên Hòa |
| 205 | THCS YÊN HOÀ | Tổ 49 Phường Yên Hoà – Cầu Giấy | Phường Yên Hòa |
| 206 | THCS Đồng Mai | Tổ 7, Phường Đồng Mai, Hà Đông | Phường Yên Nghĩa |
| 207 | THCS Yên Nghĩa | Phường Yên Nghĩa – Hà Đông | Phường Yên Nghĩa |
| 208 | THCS TỨ HIỆP | Tứ Hiệp – Thanh Trì | Phường Yên Sở |
| 209 | Trung học cơ sở Chu Văn An | Phường Yên Sở | Phường Yên Sở |
| 210 | THCS AN KHÁNH | Thôn Vân Lũng, xã An Khánh | Xã An Khánh |
| 211 | THCS AN THƯỢNG | Đường Ngự Câu 1, thôn Ngự Câu, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội | Xã An Khánh |
| 212 | THCS ĐÔNG LA | Đông La – Hoài Đức | Xã An Khánh |
| 213 | THCS LA PHÙ | La Phù – Hoài Đức | Xã An Khánh |
| 214 | THCS VÂN CÔN | thôn Vân Côn xã Vân Côn huyện Hoài Đức | Xã An Khánh |
| 215 | PTCS HỢP NHẤT | Xã Ba Vì | Xã Ba Vì |
| 216 | PTCS YÊN SƠN | xã Ba Vì | Xã Ba Vì |
| 217 | THCS KHÁNH THƯỢNG | Xã Khánh Thượng | Xã Ba Vì |
| 218 | THCS MINH QUANG | Xã Minh Quang | Xã Ba Vì |
| 219 | THCS BÁT TRÀNG | Xã Bát Tràng | Xã Bát Tràng |
| 220 | THCS ĐA TỐN | Xã Đa Tốn, Gia Lâm | Xã Bát Tràng |
| 221 | THCS ĐÔNG DƯ | Xã Đông Dư, Gia Lâm | Xã Bát Tràng |
| 222 | THCS KIM LAN | Xã Kim Lan, Gia Lâm | Xã Bát Tràng |
| 223 | THCS VĂN ĐỨC | Xã Văn Đức, Gia Lâm | Xã Bát Tràng |
| 224 | THCS CẨM LĨNH | Xã Cẩm Lĩnh | Xã Bất Bạt |
| 225 | THCS SƠN ĐÀ | Xã Sơn Đà | Xã Bất Bạt |
| 226 | THCS TÒNG BẠT | Xã Tòng Bạt | Xã Bất Bạt |
| 227 | THCS THUẦN MỸ | Xã Thuần Mỹ | Xã Bất Bạt |
| 228 | THCS Bích Hòa | Xã Bình Minh | Xã Bình Minh |
| 229 | THCS BÌNH MINH | Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai | Xã Bình Minh |
| 230 | THCS CAO VIÊN | Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai | Xã Bình Minh |
| 231 | THCS CỰ KHÊ | Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai | Xã Bình Minh |
| 232 | THCS THANH CAO | Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai | Xã Bình Minh |
| 233 | THCS CỔ ĐÔ | Xã Cổ Đô | Xã Cổ Đô |
| 234 | THCS CHÂU SƠN | Xã Châu Sơn | Xã Cổ Đô |
| 235 | THCS PHONG VÂN | Xã Phong Vân | Xã Cổ Đô |
| 236 | THCS PHÚ CƯỜNG – BA VÌ | Xã Phú Cường | Xã Cổ Đô |
| 237 | THCS PHÚ ĐÔNG | Xã Phú Đông | Xã Cổ Đô |
| 238 | THCS PHÚ PHƯƠNG | Xã Phú Phương | Xã Cổ Đô |
| 239 | THCS TẢN HỒNG | Xã Tản Hồng | Xã Cổ Đô |
| 240 | THCS VẠN THẮNG | Xã Vạn Thắng | Xã Cổ Đô |
| 241 | THCS CHÂU CAN | Châu Can – Phú Xuyên | Xã Chuyên Mỹ |
| 242 | THCS CHUYÊN MỸ | Chuyên Mỹ – Phú Xuyên | Xã Chuyên Mỹ |
| 243 | THCS PHÚ YÊN | Phú Yên – Phú Xuyên | Xã Chuyên Mỹ |
| 244 | THCS TÂN DÂN – PHÚ XUYÊN | Tân Dân – Phú Xuyên | Xã Chuyên Mỹ |
| 245 | THCS VÂN TỪ | Vân Từ – Phú Xuyên | Xã Chuyên Mỹ |
| 246 | THCS CHƯƠNG DƯƠNG – THƯỜNG TÍN | Chương Dương – Thường Tín | Xã Chương Dương |
| 247 | THCS LÊ LỢI – THƯỜNG TÍN | Lê Lợi – Thường Tín | Xã Chương Dương |
| 248 | THCS TÔ HIỆU | Tô Hiệu – Thường Tín | Xã Chương Dương |
| 249 | THCS TỰ NHIÊN | Tự Nhiên – Thường Tín | Xã Chương Dương |
| 250 | THCS THẮNG LỢI | Thắng Lợi – Thường Tín | Xã Chương Dương |
| 251 | THCS THƯ PHÚ | Thôn Thư Dương – Xã Thư Phú – Thường Tín | Xã Chương Dương |
| 252 | THCS CAO DƯƠNG | Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai | Xã Dân Hòa |
| 253 | THCS HỒNG DƯƠNG | Xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai | Xã Dân Hòa |
| 254 | THCS LIÊN CHÂU | Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai | Xã Dân Hòa |
| 255 | THCS NGUYỄN ĐỨC LƯỢNG | Xã Dân Hoà, Huyện Thanh Oai | Xã Dân Hòa |
| 256 | THCS TÂN ƯỚC | Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai | Xã Dân Hòa |
| 257 | THCS XUÂN DƯƠNG | Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai | Xã Dân Hòa |
| 258 | THCS CÁT QUẾ A | Thôn 2 – Cát Quế- Hoài Đức – Hà Nội | Xã Dương Hòa |
| 259 | THCS CÁT QUẾ B | Số 272, thôn 8, xã Cát Quế, huyện Hoài Đức | Xã Dương Hòa |
| 260 | THCS DƯƠNG LIỄU | Dương Liễu – Hoài Đức | Xã Dương Hòa |
| 261 | THCS ĐẮC SỞ | Thôn Chùa Ngụ – Đắc Sở – Hoài Đức | Xã Dương Hòa |
| 262 | THCS YÊN SỞ | Thôn 2 – Xã Yên Sở – Huyện Hoài Đức | Xã Dương Hòa |
| 263 | THCS BẮC PHÚ | Bắc Phú, Sóc Sơn | Xã Đa Phúc |
| 264 | THCS KIM LŨ | Kim Lũ, Sóc Sơn | Xã Đa Phúc |
| 265 | THCS TÂN HƯNG | Tân Hưng, Sóc Sơn | Xã Đa Phúc |
| 266 | THCS VIỆT LONG | Việt Long, Sóc Sơn | Xã Đa Phúc |
| 267 | THCS XUÂN GIANG | Xuân Giang, Sóc Sơn | Xã Đa Phúc |
| 268 | THCS XUÂN THU | Xuân Thu, Sóc Sơn | Xã Đa Phúc |
| 269 | THCS Đỗ Ngọc Du | Tả Thanh Oai – Thanh Trì | Xã Đại Thanh |
| 270 | THCS Hữu Hòa | Hữu Hòa – Thanh Trì | Xã Đại Thanh |
| 271 | THCS Tam Hiệp | Tam Hiệp – Thanh Trì | Xã Đại Thanh |
| 272 | THCS Vĩnh Quỳnh | Vĩnh Quỳnh – Thanh Trì | Xã Đại Thanh |
| 273 | THCS BẠCH HẠ | Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên | Xã Đại Xuyên |
| 274 | THCS ĐẠI XUYÊN | Thôn Thường Xuyên, xã Đại Xuyên | Xã Đại Xuyên |
| 275 | THCS KHAI THÁI | Thôn Vĩnh Thượng, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội | Xã Đại Xuyên |
| 276 | THCS MINH TÂN | Thôn Mai Trang, xã Đại Xuyên | Xã Đại Xuyên |
| 277 | THCS PHÚC TIẾN | Thôn Khả Liễu, xã Đại Xuyên | Xã Đại Xuyên |
| 278 | THCS QUANG LÃNG | Thôn Mễ, xã Đại Xuyên | Xã Đại Xuyên |
| 279 | THCS TRI THUỶ | Số 1, Thôn Nhân Sơn, xã Đại Xuyên | Xã Đại Xuyên |
| 280 | THCS ĐAN PHƯỢNG | Thôn Đông Khê – Đan Phượng – Đan Phượng | Xã Đan Phượng |
| 281 | THCS ĐỒNG THÁP | Số 8, Thôn Bãi Thụy – Xã Đồng Tháp – Huyện Đan Phượng | Xã Đan Phượng |
| 282 | THCS SONG PHƯỢNG | Thôn Thu Quế – Song Phượng – Đan Phượng | Xã Đan Phượng |
| 283 | THCS THƯỢNG MỖ | Thôn Đại Phú – Thượng Mỗ – Đan Phượng | Xã Đan Phượng |
| 284 | THCS CỔ ĐÔNG | Thôn triều Đông – Xã Cổ Đông – Thị xã Sơn Tây | Xã Đoài Phương |
| 285 | THCS KIM SƠN – SƠN TÂY | Kim Đái 1 – Xã Kim Sơn – Thị xã Sơn Tây | Xã Đoài Phương |
| 286 | THCS SƠN ĐÔNG | Tân Phú – Xã Sơn Đông – Thị xã Sơn Tây | Xã Đoài Phương |
| 287 | THCS An Dương Vương | Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội | Xã Đông Anh |
| 288 | THCS CỔ LOA | Thôn Nhồi trên, Cổ Loa, Xã Đông Anh | Xã Đông Anh |
| 289 | THCS DỤC TÚ | Thôn Dục Tú – Xã Đông Anh – Hà Nội | Xã Đông Anh |
| 290 | THCS DỤC TÚ | Thôn Dục Tú, xã Đông Anh, thành phố Hà Nội | Xã Đông Anh |
| 291 | THCS ĐÀO DUY TÙNG | Thôn Đài Bi, Xã Đông Anh | Xã Đông Anh |
| 292 | THCS ĐÔNG HỘI | Xã Đông Hội – Đông Anh | Xã Đông Anh |
| 293 | THCS MAI LÂM | Xã Mai Lâm – Đông Anh | Xã Đông Anh |
| 294 | THCS NGÔ QUYỀN | Đông Hội- Xã Đông Anh | Xã Đông Anh |
| 295 | THCS NGUYỄN HUY TƯỞNG | Tổ 2 | Xã Đông Anh |
| 296 | THCS VIỆT HÙNG | Xã Việt Hùng – Đông Anh | Xã Đông Anh |
| 297 | THCS XUÂN CANH | Xã Xuân Canh – Đông Anh | Xã Đông Anh |
| 298 | THCS CỔ BI | Xã Cổ Bi, Gia Lâm | Xã Gia Lâm |
| 299 | THCS DƯƠNG XÁ | Xã Dương Xá, Gia Lâm | Xã Gia Lâm |
| 300 | THCS KIÊU KỴ | Xã Kiêu Kỵ, Gia Lâm | Xã Gia Lâm |
| 301 | THCS TRÂU QUỲ | Thị Trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm | Xã Gia Lâm |
| 302 | THCS BÌNH YÊN | Bình Yên – Thạch Thất | Xã Hạ Bằng |
| 303 | THCS CẦN KIỆM | Xã Cần Kiệm – Thạch Thất | Xã Hạ Bằng |
| 304 | THCS ĐỒNG TRÚC | Thôn Trúc Động – Xã Đồng Trúc – Thạch Thất | Xã Hạ Bằng |
| 305 | THCS HẠ BẰNG | Thôn 6 – Xã Hạ Bằng -thạch Thất | Xã Hạ Bằng |
| 306 | THCS TÂN XÃ | Thôn Mục Uyên 1 – Xã Tân Xã – Thạch Thất | Xã Hạ Bằng |
| 307 | THCS HÁT MÔN | Xã Hát Môn | Xã Hát Môn |
| 308 | THCS HIỆP THUẬN | Xã Hiệp Thuận | Xã Hát Môn |
| 309 | THCS LIÊN HIỆP | Xã Liên Hiệp | Xã Hát Môn |
| 310 | THCS NGỌC TẢO | Xã Ngọc Tảo | Xã Hát Môn |
| 311 | THCS TAM HIỆP – PHÚC THỌ | Xã Tam Hiệp | Xã Hát Môn |
| 312 | THCS TAM THUẤN | Xã Tam Thuấn | Xã Hát Môn |
| 313 | THCS THANH ĐA | Xã Thanh Đa | Xã Hát Môn |
| 314 | THCS THẠCH HOÀ | Thôn 1 – Xã Thạch Hòa – Thạch Thất | Xã Hòa Lạc |
| 315 | THCS ĐỒNG LẠC | Xã Đồng Lạc | Xã Hòa Phú |
| 316 | THCS ĐỒNG PHÚ | Xã Đồng Phú | Xã Hòa Phú |
| 317 | THCS HÒA CHÍNH | Xã Hòa Chính | Xã Hòa Phú |
| 318 | THCS HỒNG PHONG | Xã Hồng Phong | Xã Hòa Phú |
| 319 | THCS HỮU VĂN | Xã Hữu Văn | Xã Hòa Phú |
| 320 | THCS MỸ LƯƠNG | Xã Mỹ Lương | Xã Hòa Phú |
| 321 | THCS PHÚ NAM AN | Xã Phú Nam An | Xã Hòa Phú |
| 322 | THCS THƯỢNG VỰC | Xã Thượng Vực | Xã Hòa Phú |
| 323 | THCS VĂN VÕ | Xã Văn Võ | Xã Hòa Phú |
| 324 | THCS ĐỘI BÌNH | Triều Khúc – Đội Bình – Ứng Hoà | Xã Hòa Xá |
| 325 | THCS HÒA NAM | Đinh Xuyên – Hoà Nam – Ứng Hòa | Xã Hòa Xá |
| 326 | THCS HÒA PHÚ | Đặng Giang – Hoà Phú – Ứng Hòa | Xã Hòa Xá |
| 327 | THCS HÒA XÁ | Xóm Trung – Hoà Xá | Xã Hòa Xá |
| 328 | THCS HỒNG QUANG | Bài Lâm Thượng – Hoà Xá – Hà Nội | Xã Hòa Xá |
| 329 | THCS LƯU HOÀNG | Ngoại Hoàng – Lưu Hoàng – Ứng Hòa | Xã Hòa Xá |
| 330 | THCS VẠN THÁI | Nội Xá – Vạn Thái – Ứng Hòa | Xã Hòa Xá |
| 331 | THCS DI TRẠCH | Di Trạch – Hoài Đức | Xã Hoài Đức |
| 332 | THCS ĐỨC GIANG | Số 182, đường 422, thôn Lưu Xá, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội | Xã Hoài Đức |
| 333 | THCS ĐỨC THƯỢNG | Đức Thượng – Hoài Đức | Xã Hoài Đức |
| 334 | THCS KIM CHUNG | Kim Chung – Hoài Đức | Xã Hoài Đức |
| 335 | THCS MINH KHAI | Minh Khai – Hoài Đức | Xã Hoài Đức |
| 336 | THCS TT TRẠM TRÔI | Khu 7 TT Trạm Trôi | Xã Hoài Đức |
| 337 | THCS AN MỸ | An Mỹ – Mỹ Đức | Xã Hồng Sơn |
| 338 | THCS HỒNG SƠN | Hồng Sơn – Mỹ Đức Hồng Sơn – Mỹ Đức | Xã Hồng Sơn |
| 339 | THCS HỢP TIẾN | Hợp Tiến – Mỹ Đức | Xã Hồng Sơn |
| 340 | THCS LÊ THANH | Lê Thanh – Mỹ Đức | Xã Hồng Sơn |
| 341 | THCS PHÙNG XÁ – MỸ ĐỨC | Phùng Xá – Mỹ Đức | Xã Hồng Sơn |
| 342 | THCS XUY XÁ | Xuy Xá – Mỹ Đức | Xã Hồng Sơn |
| 343 | THCS DUYÊN THÁI | Duyên Thái – Thường Tín | Xã Hồng Vân |
| 344 | THCS HÀ HỒI | Hà Hồi- Thường Tín | Xã Hồng Vân |
| 345 | THCS HỒNG VÂN | Hồng Vân – Thường Tín | Xã Hồng Vân |
| 346 | THCS LIÊN PHƯƠNG | Liên Phương – Thường Tín | Xã Hồng Vân |
| 347 | THCS NINH SỞ | Ninh Sở – Thường Tín | Xã Hồng Vân |
| 348 | THCS VÂN TẢO | Vân Tảo, Thường Tín | Xã Hồng Vân |
| 349 | THCS CỘNG HOÀ | Thôn 1 – Xã Cộng Hoà – Huyện Quốc Oai | Xã Hưng Đạo |
| 350 | THCS ĐẠI THÀNH | Thôn Tình Lam – Xã Đại Thành – Huyện Quốc Oai | Xã Hưng Đạo |
| 351 | THCS ĐỒNG QUANG | Thôn Yên Nội- Xã Đồng Quang – Huyện Quốc Oai | Xã Hưng Đạo |
| 352 | THCS TÂN HOÀ | Thôn Đồng Găng – Xã Tân Hoà – Huyện Quốc Oai | Xã Hưng Đạo |
| 353 | THCS TÂN PHÚ | Thôn Phú Hạng – Xã Tân Phú – Huyện Quốc Oai | Xã Hưng Đạo |
| 354 | THCS AN TIẾN | An Tiến – Mỹ Đức | Xã Hương Sơn |
| 355 | THCS ĐỐC TÍN | Đốc Tín – Mỹ Đức | Xã Hương Sơn |
| 356 | THCS HÙNG TIẾN | Hùng Tiến – Mỹ Đức | Xã Hương Sơn |
| 357 | THCS HƯƠNG SƠN | Hương Sơn – Mỹ Đức | Xã Hương Sơn |
| 358 | THCS XÃ VẠN KIM | Vạn Kim – Mỹ Đức | Xã Hương Sơn |
| 359 | THCS CẤN HỮU | Thôn Cấn Thượng – Xã Cấn Hữu – Huyện Quốc Oai | Xã Kiều Phú |
| 360 | THCS LIỆP TUYẾT | Thôn Bái Ngoại – Xã Liệp Tuyết – Huyện Quốc Oai | Xã Kiều Phú |
| 361 | THCS NGHĨA HƯƠNG | Thôn Thế Trụ – Xã Nghĩa Hương – Huyện Quốc Oai | Xã Kiều Phú |
| 362 | THCS NGỌC LIỆP | Thôn Ngọc Phú – Xã Ngọc Liệp – Huyện Quốc Oai | Xã Kiều Phú |
| 363 | THCS NGỌC MỸ | Thôn Phú Mỹ – Xã Ngọc Mỹ – Huyện Quốc Oai | Xã Kiều Phú |
| 364 | THCS TUYẾT NGHĨA | Thôn Liên Trì – Xã Tuyết Nghĩa – Huyện Quốc Oai | Xã Kiều Phú |
| 365 | THCS MINH PHÚ | Thôn Phú Hạ – xã Kim Anh | Xã Kim Anh |
| 366 | THCS MINH TRÍ | Thôn Thắng Trí – xã Kim Anh | Xã Kim Anh |
| 367 | THCS TÂN DÂN | Thôn Ninh Cầm – xã Kim Anh | Xã Kim Anh |
| 368 | THCS PHƯƠNG ĐÌNH | Thôn La Thạch – Phương Đình – Đan Phượng | Xã Liên Minh |
| 369 | THCS THỌ AN | Cụm 4 – Thôn Đông Hải – Thọ An – Đan Phượng | Xã Liên Minh |
| 370 | THCS THỌ XUÂN | Cụm 3, Xã Thọ Xuân – Đan Phượng | Xã Liên Minh |
| 371 | THCS TRUNG CHÂU | Thôn 4 – Trung Châu – Đan Phượng | Xã Liên Minh |
| 372 | THCS MÊ LINH | Xã Mê Linh – Mê Linh | Xã Mê Linh |
| 373 | THCS TIỀN PHONG | Tiền Phong – Thường Tín | Xã Mê Linh |
| 374 | THCS TIỀN PHONG – MÊ LINH | Xã Tiền Phong – Mê Linh | Xã Mê Linh |
| 375 | THCS TRÁNG VIỆT | Xã Tráng Việt – Mê Linh | Xã Mê Linh |
| 376 | THCS VĂN KHÊ | Xã Văn Khê – Mê Linh | Xã Mê Linh |
| 377 | THCS MINH CHÂU | Xã Minh Châu | Xã Minh Châu |
| 378 | Tiểu học và THCS Mỹ Đức | Khu Bãi Vạc Văn Giang – Đại Nghĩa, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội | Xã Mỹ Đức |
| 379 | THCS AN PHÚ | Thôn Đồi Lý – An Phú, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội | Xã Mỹ Đức |
| 380 | THCS Đại Nghĩa | Số 66, đường Đại Nghĩa, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội | Xã Mỹ Đức |
| 381 | THCS HỢP THANH | Số 196, Đường Sạt Nỏ, Thôn Vài – Hợp Thanh, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội | Xã Mỹ Đức |
| 382 | THCS PHÙ LƯU TẾ | Số 9, ngõ 28, đường Phát, thôn 5 – Phù Lưu Tế, xã Mỹ Đức, thành phố Hà Nội | Xã Mỹ Đức |
| 383 | THCS XÃ ĐẠI HƯNG | Số 200, đường Trung Nghĩa, thôn Hà Xá, xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | Xã Mỹ Đức |
| 384 | THCS DUYÊN HÀ | Duyên Hà – Thanh Trì | Xã Nam Phù |
| 385 | THCS ĐÔNG MỸ | Thôn 1 – Xã Đông Mỹ – Thanh Trì | Xã Nam Phù |
| 386 | THCS NGŨ HIỆP | Ngũ Hiệp – Thanh Trì | Xã Nam Phù |
| 387 | THCS VẠN PHÚC – THANH TRÌ | Vạn Phúc – Thanh Trì | Xã Nam Phù |
| 388 | THCS ĐỨC HOÀ | Đức Hoà, Sóc Sơn | Xã Nội Bài |
| 389 | THCS HIỀN NINH | Hiền Ninh, Sóc Sơn | Xã Nội Bài |
| 390 | THCS PHÚ CƯỜNG – SÓC SƠN | Phú Cường, Sóc Sơn | Xã Nội Bài |
| 391 | THCS PHÚ MINH | Phú Minh, Sóc Sơn | Xã Nội Bài |
| 392 | THCS QUANG TIẾN | Quang Tiến, Sóc Sơn | Xã Nội Bài |
| 393 | THCS THANH XUÂN – SÓC SƠN | Thanh Xuân, Sóc Sơn | Xã Nội Bài |
| 394 | THCS ĐẠI ÁNG | Đại Áng – Thanh Trì | Xã Ngọc Hồi |
| 395 | THCS LIÊN NINH | Liên Linh – Thanh Trì | Xã Ngọc Hồi |
| 396 | THCS NGỌC HỒI | Ngọc Hồi – Thanh Trì | Xã Ngọc Hồi |
| 397 | THCS HỒNG HÀ | Cụm 3 Đồng Tiến, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng | Xã Ô Diên |
| 398 | THCS LIÊN HỒNG | Thôn Đông Lai – Liên Hồng – Đan Phượng | Xã Ô Diên |
| 399 | THCS LIÊN TRUNG | Thôn Trung – Xã Liên Trung – Đan Phượng | Xã Ô Diên |
| 400 | THCS TÂN HỘI | Thôn Phan Long – Tân Hội – Đan Phượng | Xã Ô Diên |
| 401 | THCS TÂN LẬP | Thôn Ngọc Kiệu – Xã Tân Lập – Đan Phượng | Xã Ô Diên |
| 402 | THCS TÔ HIẾN THÀNH | Thôn Hạ Mỗ – Xã Hạ Mỗ -huyện Đan Phượng | Xã Ô Diên |
| 403 | THCS ĐÔNG YÊN | Thôn Đông Hạ – Xã Đông Yên – Huyện Quốc Oai | Xã Phú Cát |
| 404 | THCS HÒA THẠCH | Thôn Bạch Thạch – Xã Hoà Thạch – Huyện Quốc Oai | Xã Phú Cát |
| 405 | THCS PHÚ CÁT | Thôn 4 – Xã Phú Cát – Huyện Quốc Oai | Xã Phú Cát |
| 406 | THCS PHÚ MÃN | Thôn Đồng Âm – Xã Phú Mãn – Huyện Quốc Oai | Xã Phú Cát |
| 407 | THCS DƯƠNG HÀ | Xã Dương Hà, Gia Lâm | Xã Phù Đổng |
| 408 | THCS ĐÌNH XUYÊN | Xã Đình Xuyên, Gia Lâm | Xã Phù Đổng |
| 409 | THCS NINH HIỆP | Xã Ninh Hiệp, Gia Lâm | Xã Phù Đổng |
| 410 | THCS PHÙ ĐỔNG | Xã Phù Đổng, Gia Lâm | Xã Phù Đổng |
| 411 | THCS THỊ TRẤN YÊN VIÊN | Thị Trấn Yên Viên, Gia Lâm | Xã Phù Đổng |
| 412 | THCS TRUNG MẦU | Xã Trung Mầu, Gia Lâm | Xã Phù Đổng |
| 413 | THCS YÊN THƯỜNG | Xã Yên Thường, Gia Lâm | Xã Phù Đổng |
| 414 | THCS YÊN VIÊN | Xã Yên Viên, Gia Lâm | Xã Phù Đổng |
| 415 | THCS ĐÔNG PHƯƠNG YÊN | Xã Đông Phương Yên | Xã Phú Nghĩa |
| 416 | THCS ĐÔNG SƠN | Xã Đông Sơn | Xã Phú Nghĩa |
| 417 | THCS PHÚ NGHĨA | Xã Phú Nghĩa | Xã Phú Nghĩa |
| 418 | THCS THANH BÌNH | Xã Thanh Bình | Xã Phú Nghĩa |
| 419 | THCS TRƯỜNG YÊN | Xã Trung Hòa | Xã Phú Nghĩa |
| 420 | THCS HỒNG THÁI | Thôn Duyên Trang – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 421 | THCS MINH CƯỜNG | Thôn Đống Chanh – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 422 | THCS NAM PHONG | Thôn Phong Triều – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 423 | THCS NAM TIẾN | Thôn Chanh Thôn – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 424 | THCS PHÚ MINH | Thôn Đường – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 425 | THCS PHÚ XUYÊN | Thôn Thao Chính – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 426 | THCS QUANG TRUNG | Thôn Phú Nhiêu – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 427 | THCS THỐNG NHẤT | Thôn Thượng Giáp – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 428 | THCS TRẦN PHÚ | Thôn Thao Chính – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 429 | THCS VẠN ĐIỂM | Thôn Vạn Điểm – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 430 | THCS VĂN TỰ | Thôn Nguyên Hanh – xã Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 431 | THCS SEN PHƯƠNG | Xã Sen Phương- Huyện Phúc Thọ – Thành phố Hà Nội | Xã Phúc Lộc |
| 432 | THCS SEN PHƯƠNG | Xã Sen Phương | Xã Phúc Lộc |
| 433 | THCS SEN PHƯƠNG | Xã Sen Phương | Xã Phúc Lộc |
| 434 | THCS VÂN HÀ | Xã Vân Hà – Đông Anh | Xã Phúc Lộc |
| 435 | THCS VÂN NAM | Xã Vân Nam | Xã Phúc Lộc |
| 436 | THCS VÂN PHÚC | Xã Vân Phúc | Xã Phúc Lộc |
| 437 | THCS VÕNG XUYÊN | Xã Võng Xuyên | Xã Phúc Lộc |
| 438 | THCS Võng Xuyên B | Xã Võng Xuyên | Xã Phúc Lộc |
| 439 | THCS XUÂN ĐÌNH | Xã Phúc Lộc | Xã Phúc Lộc |
| 440 | THCS XUÂN ĐÌNH | Xã Xuân Đình | Xã Phúc Lộc |
| 441 | THCS BỘT XUYÊN | Bột Xuyên – Mỹ Đức | Xã Phúc Sơn |
| 442 | THCS ĐỒNG TÂM | Đồng Tâm- Mỹ Đức | Xã Phúc Sơn |
| 443 | THCS PHÚC LÂM | Phúc Lâm- Mỹ Đức | Xã Phúc Sơn |
| 444 | THCS TUY LAI | Tuy Lai – Mỹ Đức | Xã Phúc Sơn |
| 445 | THCS TUY LAI B | Xã Phúc Sơn | Xã Phúc Sơn |
| 446 | THCS THƯỢNG LÂM | Thượng Lâm – Mỹ Đức | Xã Phúc Sơn |
| 447 | THCS XÃ MỸ THÀNH | Mỹ Thành – Mỹ Đức | Xã Phúc Sơn |
| 448 | THCS BẮC HỒNG | Xã Bắc Hồng – Đông Anh | Xã Phúc Thịnh |
| 449 | THCS NAM HỒNG | Xã Nam Hồng – Đông Anh | Xã Phúc Thịnh |
| 450 | THCS NGUYÊN KHÊ | Xã Nguyên Khê – Đông Anh | Xã Phúc Thịnh |
| 451 | THCS TIÊN DƯƠNG | Xã Tiên Dương – Đông Anh | Xã Phúc Thịnh |
| 452 | THCS VÂN NỘI | Xã Vân Nội – Đông Anh | Xã Phúc Thịnh |
| 453 | THCS LONG XUYÊN | Xã Long Xuyên | Xã Phúc Thọ |
| 454 | THCS PHÚC HOÀ | Xã Phúc Hòa | Xã Phúc Thọ |
| 455 | THCS PHỤNG THƯỢNG | Xã Phụng Thượng | Xã Phúc Thọ |
| 456 | THCS TÍCH GIANG | Xã Tích Giang | Xã Phúc Thọ |
| 457 | THCS THỊ TRẤN PHÚC THỌ | Thị trấn Phúc Thọ | Xã Phúc Thọ |
| 458 | THCS THỌ LỘC | Xã Thọ Lộc | Xã Phúc Thọ |
| 459 | THCS THƯỢNG CỐC | Xã Thượng Cốc | Xã Phúc Thọ |
| 460 | THCS TRẠCH MỸ LỘC | Xã Trạch Mỹ Lộc | Xã Phúc Thọ |
| 461 | THCS HOÀNG LONG | Hoàng Long – Phú Xuyên | Xã Phượng Dực |
| 462 | THCS HỒNG MINH | Hồng Minh – Phú Xuyên | Xã Phượng Dực |
| 463 | THCS PHÚ TÚC | Phú Túc – Phú Xuyên | Xã Phượng Dực |
| 464 | THCS PHƯỢNG DỰC | Phượng Dực – Phú Xuyên | Xã Phượng Dực |
| 465 | THCS VĂN HOÀNG | Văn Hoàng – Phú Xuyên | Xã Phượng Dực |
| 466 | THCS HOÀNG DIỆU | Xã Hoàng Diệu | Xã Quảng Bị |
| 467 | THCS HỢP ĐỒNG | Xã Hợp Đồng | Xã Quảng Bị |
| 468 | THCS LAM ĐIỀN | Xã Lam Điền | Xã Quảng Bị |
| 469 | THCS TỐT ĐỘNG | Xã Tốt Động | Xã Quảng Bị |
| 470 | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUẢNG BỊ | Xã Quảng Bị | Xã Quảng Bị |
| 471 | THCS CHI ĐÔNG | TT Chi Đông – Mê Linh | Xã Quang Minh |
| 472 | THCS ĐẠI THỊNH | Xã Đại Thịnh – Mê Linh | Xã Quang Minh |
| 473 | THCS KIM HOA | Xã Kim Hoa – Mê Linh | Xã Quang Minh |
| 474 | THCS QUANG MINH | TT Quang Minh – Mê Linh | Xã Quang Minh |
| 475 | THCS TRƯNG VƯƠNG – MÊ LINH | Xã Thanh Lâm – Mê Linh | Xã Quang Minh |
| 476 | THCS CAM THƯỢNG | Xã Cam Thượng | Xã Quảng Oai |
| 477 | THCS CHU MINH | Xã Chu Minh | Xã Quảng Oai |
| 478 | THCS ĐÔNG QUANG | Xã Đông Quang | Xã Quảng Oai |
| 479 | THCS TẢN ĐÀ | Thị Trấn Tây Đằng | Xã Quảng Oai |
| 480 | THCS TÂY ĐẰNG | Xã Tây Đằng | Xã Quảng Oai |
| 481 | THCS TIÊN PHONG | Xã Tiên Phong | Xã Quảng Oai |
| 482 | THCS THUỴ AN | Xã Thụy An | Xã Quảng Oai |
| 483 | THCS KIỀU PHÚ | Tổ dân phố Du Nghệ – Thị Trấn Quốc Oai – Huyện Quốc Oai | Xã Quốc Oai |
| 484 | THCS PHƯỢNG CÁCH | Thôn 3 – Xã Phượng Cách – Huyện Quốc Oai | Xã Quốc Oai |
| 485 | THCS QUỐC OAI | Tổ dân phố Đình Tổ – Thị Trấn Quốc Oai – Huyện Quốc Oai | Xã Quốc Oai |
| 486 | THCS SÀI SƠN | Thôn Thụy Khuê – Xã Sài Sơn – Huyện Quốc Oai | Xã Quốc Oai |
| 487 | THCS THẠCH THÁN | Thôn 4 – Xã Thạch Thán – Huyện Quốc Oai | Xã Quốc Oai |
| 488 | THCS YÊN SƠN | Thôn Sơn Trung – Xã Yên Sơn – Huyện Quốc Oai | Xã Quốc Oai |
| 489 | THCS ĐÔNG XUÂN | Đông Xuân, Sóc Sơn | Xã Sóc Sơn |
| 490 | THCS MAI ĐÌNH | Mai Đình, Sóc Sơn | Xã Sóc Sơn |
| 491 | THCS NGUYỄN DU – SÓC SƠN | Phù Lỗ, Sóc Sơn | Xã Sóc Sơn |
| 492 | THCS PHÙ LINH | Phù Linh, Sóc Sơn | Xã Sóc Sơn |
| 493 | THCS TÂN MINH A | Tân Minh, Sóc Sơn | Xã Sóc Sơn |
| 494 | THCS TÂN MINH B | Xuân Đồng, Sóc Sơn | Xã Sóc Sơn |
| 495 | THCS TIÊN DƯỢC | Tiên Dược, Sóc Sơn | Xã Sóc Sơn |
| 496 | THCS THỊ TRẤN SÓC SƠN | Thị Trấn, Sóc Sơn | Xã Sóc Sơn |
| 497 | THCS Lại Yên | Số 73 Đường Lại Yên. Xã Lại Yên Hoài Đức Hà Nội | Xã Sơn Đồng |
| 498 | THCS LẠI YÊN | Lại Yên – Hoài Đức | Xã Sơn Đồng |
| 499 | THCS NGUYỄN VĂN HUYÊN | Xã Sơn Đồng – Hoài Đức | Xã Sơn Đồng |
| 500 | THCS SONG PHƯƠNG | Thôn Phương Viên 1 – Xã Sơn Đồng – TP Hà Nội | Xã Sơn Đồng |
| 501 | THCS SƠN ĐỒNG | Xã Sơn Đồng – Sơn Đồng | Xã Sơn Đồng |
| 502 | THCS TIỀN YÊN | Thôn Tiền Lệ – Xã Tiền Yên – Huyện Hoài Đức | Xã Sơn Đồng |
| 503 | THCS VÂN CANH | Vân Canh – Hoài Đức | Xã Sơn Đồng |
| 504 | PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ – BA VÌ | Xã Ba Trại | Xã Suối Hai |
| 505 | THCS BA TRẠI | Xã Ba Trại | Xã Suối Hai |
| 506 | THCS TẢN LĨNH | Xã Tản Lĩnh | Xã Suối Hai |
| 507 | THCS MỸ HƯNG | Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai | Xã Tam Hưng |
| 508 | THCS TAM HƯNG | Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai | Xã Tam Hưng |
| 509 | THCS THANH THUỲ | Xã Thanh Thuỳ, Huyện Thanh Oai | Xã Tam Hưng |
| 510 | THCS THANH VĂN | Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai | Xã Tam Hưng |
| 511 | THCS BÌNH PHÚ | Xã Bình Phú – Huyện Thạch Thất | Xã Tây Phương |
| 512 | THCS CHÀNG SƠN | Thôn 1 – Chàng Sơn – Thạch Thất | Xã Tây Phương |
| 513 | THCS DỊ NẬU | Thôn Hoà Bình – Xã Dị Nậu – Thạch Thất | Xã Tây Phương |
| 514 | THCS HƯƠNG NGẢI | Thôn 8 – Xã Hương Ngải – Thạch Thất | Xã Tây Phương |
| 515 | THCS HỮU BẰNG | Thôn Miễu – Xã Hữu Bằng – Huyện Thạch Thất | Xã Tây Phương |
| 516 | THCS Minh Hà Canh Nậu | Thôn 4 – Xã Canh Nậu – Huyện Thạch Thất | Xã Tây Phương |
| 517 | THCS PHÙNG XÁ – THẠCH THẤT | Xóm 1 – Thôn Vĩnh Lộc – Xã Phùng Xá – Thạch Thất | Xã Tây Phương |
| 518 | THCS THẠCH XÁ | Thôn Yên – Xã Thạch Xá – Thạch Thất | Xã Tây Phương |
| 519 | THCS TAM ĐỒNG | Xã Tam Đồng – Mê Linh | Xã Tiến Thắng |
| 520 | THCS TIẾN THẮNG | Xã Tiến Thắng | Xã Tiến Thắng |
| 521 | THCS TỰ LẬP | Xã Tự Lập – Mê Linh | Xã Tiến Thắng |
| 522 | THCS THANH LÂM A | Xã Thanh Lâm – Mê Linh | Xã Tiến Thắng |
| 523 | THCS THANH LÂM B | Xã Thanh Lâm – Mê Linh | Xã Tiến Thắng |
| 524 | THCS CẨM YÊN | Thôn Yên Lỗ – Xã Cẩm Yên – Huyện Thạch Thất | Xã Thạch Thất |
| 525 | THCS ĐẠI ĐỒNG | Thôn Ngọc Lâu – Đại Đồng – Thạch Thất | Xã Thạch Thất |
| 526 | THCS KIM QUAN | Thôn 3 – Xã Kim Quan – Huyện Thạch Thất | Xã Thạch Thất |
| 527 | THCS LẠI THƯỢNG | Thôn Lại Khánh – Xã Lại Thượng – Huyện Thạch Thất | Xã Thạch Thất |
| 528 | THCS LIÊN QUAN | Thị trấn Liên Quan – Thạch Thất | Xã Thạch Thất |
| 529 | THCS PHÚ KIM | Thôn Phú Nghĩa – Xã Phú Kim – Huyện Thạch Thất | Xã Thạch Thất |
| 530 | THCS THẠCH THẤT | Thị Trấn Liên Quan – Huyện Thạch Thất | Xã Thạch Thất |
| 531 | THCS ĐỖ ĐỘNG | Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Oai |
| 532 | THCS KIM AN | Xã Kim An, Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Oai |
| 533 | THCS KIM THƯ | Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Oai |
| 534 | THCS NGUYỄN TRỰC | Tt Kim Bài, Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Oai |
| 535 | THCS Nguyễn Trực | Xã Thanh Oai | Xã Thanh Oai |
| 536 | THCS PHƯƠNG TRUNG | Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Oai |
| 537 | THCS THANH MAI | Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Oai |
| 538 | THCS Chu Văn An | Xã Thanh Trì | Xã Thanh Trì |
| 539 | THCS YÊN MỸ | Yên Mỹ – Thanh Trì | Xã Thanh Trì |
| 540 | THCS BÙI QUANG MẠI | Xã Đại Mạch – Đông Anh | Xã Thiên Lộc |
| 541 | THCS KIM CHUNG | Xã Kim Chung – Đông Anh | Xã Thiên Lộc |
| 542 | THCS KIM NỖ | Xã Kim Nỗ – Đông Anh | Xã Thiên Lộc |
| 543 | THCS VÕNG LA | Xã Võng La – Đông Anh | Xã Thiên Lộc |
| 544 | THCS CAO BÁ QUÁT | KĐT Đặng Xá 2, xã Đặng Xá, Gia Lâm – ĐTVP | Xã Thuận An |
| 545 | THCS DƯƠNG QUANG | Xã Dương Quang, Gia Lâm | Xã Thuận An |
| 546 | THCS ĐẶNG XÁ | Xã Đặng Xá, Gia Lâm | Xã Thuận An |
| 547 | THCS KIM SƠN | Xã Kim Sơn, Gia Lâm | Xã Thuận An |
| 548 | THCS LỆ CHI | Xã Lệ Chi, Gia Lâm | Xã Thuận An |
| 549 | THCS PHÚ THỊ | Xã Phú Thị, Gia Lâm | Xã Thuận An |
| 550 | THCS LIÊN HÀ | Xã Liên Hà – Đông Anh | Xã Thư Lâm |
| 551 | THCS LIÊN HÀ | Cụm 1, Thôn thượng – Xã Liên Hà – Đan Phượng | Xã Thư Lâm |
| 552 | THCS THỤY LÂM | Xã Thuỵ Lâm – Đông Anh | Xã Thư Lâm |
| 553 | THCS THƯ LÂM | Thị Trấn Đông Anh | Xã Thư Lâm |
| 554 | THCS VÂN HÀ | Xã Vân Hà | Xã Thư Lâm |
| 555 | THCS XUÂN NỘN | Xã Xuân Nộn – Đông Anh | Xã Thư Lâm |
| 556 | THCS DŨNG TIẾN | Dũng Tiến – Thường Tín | Xã Thượng Phúc |
| 557 | THCS NGHIÊM XUYÊN | Nghiêm Xuyên – Thường Tín | Xã Thượng Phúc |
| 558 | THCS NGUYỄN TRÃI – THƯỜNG TÍN | Nguyễn Trãi – Thường Tín | Xã Thượng Phúc |
| 559 | THCS QUẤT ĐỘNG | Quất Đông – Thường Tín | Xã Thượng Phúc |
| 560 | THCS TÂN MINH | Tân Minh – Thường Tín | Xã Thượng Phúc |
| 561 | THCS HIỀN GIANG | Hiền Giang – Thường Tín | Xã Thường Tín |
| 562 | THCS HÒA BÌNH | Hoà Bình – Thường Tín | Xã Thường Tín |
| 563 | THCS KHÁNH HÀ | Khánh Hà – Thường Tín | Xã Thường Tín |
| 564 | THCS NGUYỄN TRÃI A | Thị Trấn Thường Tín – Thường Tín | Xã Thường Tín |
| 565 | THCS NHỊ KHÊ | Nhị Khê – Thường Tín | Xã Thường Tín |
| 566 | THCS Thăng Long – Thường Tín | Xã Thường Tín | Xã Thường Tín |
| 567 | THCS THỊ TRẤN | Thị Trấn Phúc Thọ | Xã Thường Tín |
| 568 | THCS THỊ TRẤN – THƯỜNG TÍN | Thị Trấn Thường Tín – Thường Tín | Xã Thường Tín |
| 569 | THCS VĂN BÌNH | Văn Bình – Thường Tín | Xã Thường Tín |
| 570 | THCS VĂN PHÚ | Văn Phú – Thường Tín | Xã Thường Tín |
| 571 | THCS HOÀNG VĂN THỤ – CHƯƠNG MỸ | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Trần Phú |
| 572 | THCS HỮU VĂN | Thôn Quyết Tiến, xã Trần Phú, TP Hà Nội | Xã Trần Phú |
| 573 | THCS LƯƠNG MỸ | Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Trần Phú |
| 574 | THCS MỸ LƯƠNG | Thôn Mỹ Lương, xã Trần Phú, TP Hà Nội | Xã Trần Phú |
| 575 | THCS TRẦN PHÚ – THÀNH PHỐ HÀ NỘI | Xã Trần Phú | Xã Trần Phú |
| 576 | THCS BẮC SƠN | Bắc Sơn, Sóc Sơn | Xã Trung Giã |
| 577 | THCS HỒNG KỲ | Hồng Kỳ, Sóc Sơn | Xã Trung Giã |
| 578 | THCS NAM SƠN | Nam Sơn, Sóc Sơn | Xã Trung Giã |
| 579 | THCS TRUNG GIÃ | Trung Giã, Sóc Sơn | Xã Trung Giã |
| 580 | THCS ĐẠI CƯỜNG | Kim Giang – Đại Cường – Ứng Hòa | Xã Ứng Hòa |
| 581 | THCS ĐẠI HÙNG | Trung Thượng – Đại Hùng – Ứng Hoà | Xã Ứng Hòa |
| 582 | THCS ĐÔNG LỖ | Viên Đình – Đông Lỗ | Xã Ứng Hòa |
| 583 | THCS ĐỒNG TÂN | Mỹ Cầu – Đồng Tân – Ứng Hòa | Xã Ứng Hòa |
| 584 | THCS HÒA LÂM | Trạch Bái – Hoà Lâm – Ứng Hoà | Xã Ứng Hòa |
| 585 | THCS KIM ĐƯỜNG | Kim Bồng – Kim Đường – Ứng Hòa | Xã Ứng Hòa |
| 586 | THCS MINH ĐỨC | Thôn Cầu – Minh Đức – Ứng Hòa | Xã Ứng Hòa |
| 587 | THCS TRẦM LỘNG | Trầm Lộng – Ứng Hòa | Xã Ứng Hòa |
| 588 | THCS TRUNG TÚ | Dũng Cảm – Trung Tú – Ứng Hòa | Xã Ứng Hòa |
| 589 | THCS HOA SƠN | Miêng Thượng – Hoa Sơn – Ứng Hòa | Xã Ứng Thiên |
| 590 | THCS LIÊN BẠT | Lưu Khê – Liên Bạt – Ứng Hoà | Xã Ứng Thiên |
| 591 | THCS QUẢNG PHÚ CẦU | Quảng Nguyên – Quảng Phú Cầu – Ứng Hòa | Xã Ứng Thiên |
| 592 | THCS TRƯỜNG THỊNH | Trung Thịnh – Trường Thịnh – Ứng Hòa | Xã Ứng Thiên |
| 593 | THCS VIÊN AN | Viên Ngoại – Viên An – Ứng Hòa | Xã Ứng Thiên |
| 594 | THCS VIÊN NỘI | Thôn Thượng- Viên Nội – Ứng Hòa | Xã Ứng Thiên |
| 595 | THCS CAO THÀNH | Tử Dương – Cao Thành | Xã Vân Đình |
| 596 | THCS ĐỒNG TIẾN | Thành Vật – Đồng Tiến – Ứng Hòa | Xã Vân Đình |
| 597 | THCS NGUYỄN THƯỢNG HIỀN | Hoàng Xá – Vân Đình – Ứng Hoà | Xã Vân Đình |
| 598 | THCS PHƯƠNG TÚ | Dương Khê – Phương Tú – Ứng Hòa | Xã Vân Đình |
| 599 | THCS SƠN CÔNG | Nghi Lộc – Sơn Công – Ứng Hòa | Xã Vân Đình |
| 600 | THCS TẢO DƯƠNG VĂN | Tảo Khê – Tảo Dương Văn – Ứng Hòa | Xã Vân Đình |
| 601 | THCS VÂN ĐÌNH | Vân Đình – Thị Trấn Vân Đình – Ứng Hoà | Xã Vân Đình |
| 602 | THCS ĐỒNG THÁI | Xã Đồng Thái | Xã Vật Lại |
| 603 | THCS PHÚ CHÂU | Xã Phú Châu | Xã Vật Lại |
| 604 | THCS PHÚ SƠN | Xã Phú Sơn | Xã Vật Lại |
| 605 | THCS THÁI HOÀ | Xã Thái Hòa | Xã Vật Lại |
| 606 | THCS VẬT LẠI | Xã Vật Lại | Xã Vật Lại |
| 607 | THCS HẢI BỐI | Xã Hảo Bối – Đông Anh | Xã Vĩnh Thanh |
| 608 | THCS TÀM XÁ | Xã Tàm Xá – Đông Anh | Xã Vĩnh Thanh |
| 609 | THCS VĨNH NGỌC | Thôn Ngọc Chi, Xã Vĩnh Thanh, thành phố Hà Nội | Xã Vĩnh Thanh |
| 610 | THCS BÊ TÔNG | Xã Thủy Xuân Tiên | Xã Xuân Mai |
| 611 | THCS NAM PHƯƠNG TIẾN A | Xã Nam Phương Tiến | Xã Xuân Mai |
| 612 | THCS NAM PHƯƠNG TIẾN B | Xã Nam Phương Tiến | Xã Xuân Mai |
| 613 | THCS TÂN TIẾN | Xã Tân Tiến | Xã Xuân Mai |
| 614 | THCS THUỶ XUÂN TIÊN | Xã Thủy Xuân Tiên | Xã Xuân Mai |
| 615 | THCS XUÂN MAI A | Tt Xuân Mai | Xã Xuân Mai |
| 616 | THCS XUÂN MAI B | Tt Xuân Mai | Xã Xuân Mai |
| 617 | THCS TTNC BÒ & ĐỒNG CỎ | Xã Vân Hòa | Xã Yên Bài |
| 618 | THCS VÂN HOÀ | Xã Vân Hòa | Xã Yên Bài |
| 619 | THCS YÊN BÀI A | Xã Yên Bài | Xã Yên Bài |
| 620 | THCS YÊN BÀI B | Xã Yên Bài | Xã Yên Bài |
| 621 | THCS CHU PHAN | Xã Chu Phan – Mê Linh | Xã Yên Lãng |
| 622 | THCS HOÀNG KIM | Xã Hoàng Kim – Mê Linh | Xã Yên Lãng |
| 623 | THCS Liên Mạc | Phường Liên Mạc – Q. Bắc Từ Liêm | Xã Yên Lãng |
| 624 | THCS TIẾN THỊNH | Xã Tiến Thịnh – Mê Linh | Xã Yên Lãng |
| 625 | THCS VẠN YÊN | Xã Vạn Yên – Mê Linh | Xã Yên Lãng |
| 626 | TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI | Xóm 1, thôn 1, xã Yên Lãng, TP Hà Nội | Xã Yên Lãng |
| 627 | THCS ĐÔNG XUÂN – QUỐC OAI | Thôn Lập Thành – Xã Đông Xuân – Huyện Quốc Oai | Xã Yên Xuân |
| 628 | THCS TIẾN XUÂN | Thôn 4 – Tiến Xuân – Thạch Thất – Hà Nội | Xã Yên Xuân |
| 629 | THCS YÊN BÌNH | Xóm Đình – Thôn 2 – Xã Yên Bình – Thạch Thất | Xã Yên Xuân |
| 630 | THCS YÊN TRUNG | Thôn Đầm Bối – Yên Trung – Thạch Thất – Hà Nội | Xã Yên Xuân |
Lời kết: Quý phụ huynh học sinh có nhu cầu cho con học Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh, KHTN cấp 2 vui lòng liên hệ Trung tâm gia sư Dân Trí: 0974.85.9119 (Zalo hoặc Hotline). Trung tâm chuyên cung cấp dịch vụ dạy kèm 1-1 TOP đầu tại Hà Nội.
>> Đọc thêm: Thuê gia sư tại nhà giá bao nhiêu
